DẠY NGOẠI NGỮ

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 50

 6/23/2019  Đăng bởi: admin

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 50 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 50

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 50 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

まいります

ります

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます、きます)

2

おります

ở, có (khiêm nhường ngữ của います)

3

いただきます

ăn , uống, nhận (khiêm nhường ngữ của べます、みます)

4

もうします

します

nói (khiêm nhường ngữ của います)

5

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

6

はいけんします

します

xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của ます)

7

ぞんじます

じます

biết (khiêm nhường ngữ của ります)

8

うかがいます

います

hỏi (khiêm nhường ngữ của ききます、いきます)

9

おめにかかります

gặp (khiêm nhường ngữ của います)

10

ございます

có (khiêm nhường ngữ của あります)

11

でございます

là (thể lịch sự của です)

12

わたくし

tôi (thể lịch sự của わたし)

13

ガイド

hướng dẫn viên

14

おたく

nhà ( người khác)

15

こうがい

ngoại ô

16

さらいしゅう

tuần sau nữa

17

さらいげつ

tháng sau nữa

18

さらいねん

năm sau nữa

19

はんとし

nửa năm

20

さいしょに

đầu tiên

21

さいごに

cuối cùng

22

ただいま

bây giờ (thể lịch sự của いま)

23

アルバム

quyển anbum

24

えどとうきょうはくぶつかん

bảo tàng Edo Tokyo

25

きんちょうします

します

căng thẳng

26

ほうそうします

します

phát thanh, truyền hình

27

しぜん

tự nhiên

28

きりん

hươu cao cổ

29

ぞう

con voi

30

ころ

lúc, khoảng

31

かないます(ゆめが∼)

かないます(が∼)

thành hiện thực

32

ひとことよろしいでしょうか

cho tôi nói một vài lời được không?

33

きょうりょくします

します

hợp tác

34

こころから

から

từ trái tim

35

かんしゃします

謝します

cảm ơn

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Khiêm nhường ngữ

là cách nói hạ mình mà người nói dùng để
nói về hành vi của bản thân qua đó thể hiện
sự kính trọng của mình đối với người nghe.
Đối tượng để thể hiện sự kính trọng là người
trên hoặc người bên ngoài.

V b ますします

これから(わたし)(もんだい)につれて
(おはなし)します。
Bây giờ tôi xin được nói về vấn đề của mình.

động t nhóm III

きょうの(よてい)をご(ごせつめい)します。
Tôi xin được giải thích về kế hoạch ngày hôm nay.

Động từ khiêm nhường ngữ đặc biệt:
いるthành おる
thành もうす
たべる/む thành いただく
するthành いたす
/る thành まいる
る thành はいけんする

ベトナムからまいりました。
Tôi đến từ Việt Nam.
お菓(おかし)をいただきたいです。
Tôi muốn được nhận kẹo.
(
けんきゅうじょ)(なか)におります。
Tôi ở trong phòng nghiên cứu.

Thể lịch sự :
ございます là th lch s ca あります
でございます là th lch s ca です
よろしでしょうか  là th lch s ca
いいですか。

cách nói lịch sự của người nói thể hiện sự
kính trọng với người nghe.

(でんわ)(かいだん)(よこ)にございます。
Điện thoại ở cạnh cầu thang ạ.
(
がくせい)でございます。
Tôi là học sinh ạ.
(のみもの)(なにが)よろしでしょうか。
Đồ uống gì thì được ạ?

 

Dịch hội thoại bài số 50

Tôi xin cảm ơn từ đáy lòng.

Kaiwa

 

司会者:

優勝 おめでとう ございます。

Xin chúc mừng chiến thắng.

 

すばらしい スピーチでした。

Qủa thật là một bài phát biểu tuyệt vời.

ミラー:

ありがとう ございます。

Xin cảm ơn.

司会者:

緊張なさいましたか。

Anh đã hồi hộp phải không?

ミラー:

はい、とても 緊張いたしました。

Vâng, tôi đã rất hồi hộp.

司会者:

テレビで 放送される ことは ご存知でしたか。

Anh đã có biết việc sẽ được phát sóng trên tivi chứ?

ミラー:

はい。ビデオに 撮って、アメリカの 両親にも 見せたいと 思って おります。

Vâng. Tôi cũng quay video và mong cho ba mẹ ở Mỹ xem.

司会者:

賞金は 何に お使いに なりますか。

Anh định sử dụng tiền thưởng như thế nào?

 ミラー:

そうですね。わたしは 動物が 好きで、子どもの ときから アフリカへ 行くのが 夢でした。

À. Tôi rất thích động vật và từ nhỏ ước mơ của tôi là được đến Châu Phi.

司会者:

じゃ、アフリカへ 行かれますか。

Vậy là anh sẽ đến Châu Phi?

ミラー:

はい。アフリカの 自然の 中で きりんや 象を 見たいと 思います。

Vâng. Tôi muốn xem hươu cao cổ hay voi trong tự nhiên ở Châu Phi.

司会者:

子どもの ころの 夢が かなうんですね。

Vậy là giấc mơ từ thuở nhỏ đã thành hiện thực rồi.

ミラー:

はい。あのう、最後に ひとこと よろしいでしょうか。

Vâng. Xin lỗi, cuối cùng tôi muốn nói vài lời được chứ ạ?

司会者:

どうぞ。

Xin mời anh.

ミラー:

この スピーチ大会に 出るために、いろいろ ご協力 くださった 皆様に心から 感謝いたします。

Tôi xin chân thành cảm ơn từ tận đáy lòng đến tất cả những vị đã hỗ trợ rất nhiều để tôi tham dự cuộc thi thuyết trình này.