Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 5

20/6/2019 - Lượt xem: 12523
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 5 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 2223 24 25 26 27 28

 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 5 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

いきます

きます

đi

2

きます

ます

đến

3

かえります

ります

về

4

がっこう

trường học

5

スーパー

siêu thị

6

えき

nhà ga

7

ひこうき

máy bay

8

ふね

thuyền

9

でんしゃ

tàu điện

10

ちかてつ

tàu điện ngầm

11

しんかんせん

tàu điện siêu tốc

12

バス

xe buýt

13

タクシー

taxi

14

じてんしゃ

xe đạp

15

あるきます

るきます

đi bộ

16

ひと

người

17

ともだち

bạn bè

18

かれ

anh ấy

19

かのじょ

cô ấy

20

かぞく

gia đình

21

ひとりで

một mình

22

せんしゅう

tuần trước

23

こんしゅう

tuần này

24

らいしゅう

tuần sau

25

せんげつ

tháng trước

26

こんげつ

tháng này

27

らいげつ

tháng sau

28

きょねん

năm ngoái

29

ことし

năm nay

30

らいねん

năm sau

31

~~ がつ

~

tháng ~

32

なんがつ

tháng mấy

33

ついたち

ngày mồng một

34

ふつか

mồng 2, 2 ngày

35

みっか

mồng 3, 3 ngày

36

よっか

mồng 4, 4 ngày

37

いつか

mồng 5, 5 ngày

38

むいか

mồng 6, 6 ngày

39

なのか

mồng 7, 7 ngày

40

ようか

mồng 8, 8 ngày

41

ここのか

mồng 9, 9 ngày

42

とおか

mồng 10, 10 ngày

43

じゅうよっか

ngày 14, 14 ngày

44

はつか

ngày 20, 20 ngày

45

にじゅうよっか

ngày 24, 24 ngày

46

~~にち

~~~

ngày ~~, ~~ ngày

47

なんにち

mấy ngày

48

いつ

khi nào

49

たんじょうび

sinh nhật

50

ふつう

tàu thường

51

きゅうこう

tàu tốc hành

52

とっきゅう

tàu tốc hành đặc biệt

53

つぎの

tiếp theo

 

2. Kanji

: Hành

きます (ikimasu) : đi

 (ginkou) : ngân hàng

: Lai

ます (kimasu) : đến

 (shourai) : tương lai

: Hiệu

 (gakkou) : trương học

 (kouchou) : hiệu trưởng

: Chu

 (shuu) : tuần

 (konshuu) :tuần này

: Khứ

 (kyounen) : năm ngoái

 (kako) : quá khứ

: Niên

 (toshi) : năm

 (kyounen) : năm ngoái

 (rainen) : sang năm

: Dịch

 (eki) : nhà ga

 (eki in) : nhân viên nhà ga

: Điện

 (denki) : điện, đèn điện

 (denshi) : điện tử

: Xa

 (densha) : xe điện

 (kuruma) : ô tô

 (jidousha) : ô tô

: Tự

 (jidousha) : ô tô

 (jishin) : tự tin

: Chuyển

がる (korogaru) : lăn lóc, nhào lộn

 (unten) : vận chuyển

: Động

 (douryouku) : động lực

 (undou) : vận động

3. Ngữ pháp

N (địa điểm)へ行きます / 来ます / 帰ります

Ý nghĩa: đi/ đến/ trở về địa điểm N

Cách dùng: Dùng để hành động đi / đến / trở về địa điểm nào đó.

Trợ từ dùng để chỉ về phương hướng. Đứng trước thường là các danh từ chỉ địa điểm hoặc từ để hỏi về địa điểm. Đứng sau    thường đi với các động từ chỉ sự di chuyển. “” trong trường hợp này được đọc là “

きます: Dùng để chỉ một chuyển động rời xa vị trí, địa điểm mà người nói hoặc người nghe đang ở đó.

Ví dụ:

レストランへいきます
resutoran e ikimasu.
Đi đến nhà hàng. (Trong trường hợp này di chuyển đến nhà hàng, người nói không có mặt tại nhà hàng và đây là chuyển động rời xa phía người nói.)

ます : Dùng để chỉ một chuyển động hướng về, đến nơi mà người nói hoặc người nghe ở đó.

Ví dụ:

ここへきます
koko e kimasu
Đến đây

ります : dùng để chỉ chuyển động trở về một địa điểm nào đó

くにへかえります。
kuni e kaerimasu.
Tôi về nước.

Để hỏi người nào đó về vị trí mà người đó đi/ đến/ trở về, chúng ta sử dụng mẫu câu hỏi: どこ + きます/
ますります +  – (Ai) đi đâu/ đến đâu/ trở về đâu?

Ví dụ:

どこへきましたか.
kinou doko e ikimashitaka
Ngày hôm qua bạn đi đâu?

きました.
Watashi wa toshokan ni ikimashita.
Mình đã đi đến thư viện.

どこ[]も行きません/ いきませんでした。

Ý nghĩa: Không đi/ đến bất cứ đâu

Cách dùng: dùng để nhấn mạnh phủ định không đi/đến bất cứ đâu.

” trong trường hợp này được dùng để nhấn mạnh phủ định hoàn toàn đối tượng của từ nghi vấn. Với ý nghĩa này, “” đi với động từ ở dạng phủ định.

Ví dụ:

どこ「へ」もいきません。
doko e mo ikimasen.
Tôi không đi đâu cả

なんにもたべません。
nanni mo tabemasen.
Tôi không ăn gì cả.

だれもいません。
dare mo imasen.
Không có ai cả.

N ( phương tiện)でいきます / 来ます / 帰ります。

Ý nghĩa: đi/ đến/ trở về bằng phương tiện N

Cách dùng:

Trợ từ được dùng sau danh từ chỉ phương tiện, cách thức thực hiện hành động. Trong bài học này, đi với các danh từ chỉ phương tiện di chuyển và đi kèm với các động từ chuyển động.

Ví dụ:

(でんしゃ)(いき)ます。
densha de ikimasu.
Tôi đi bằng tàu điện.

()ます。
kuruma de kimasu.
Tôi đến bằng tàu điện.

(でんしゃ)(かえり)ます。
densha de kaerimasu
Tôi về bằng tàu điện.

Chú ý:

Trong trường hợp đi bộ thì dùng 「あるいて」mà không kèm tr t「で」

Ví dụ:

えきからあるいてかえります
eki kara aruite kaerimasu.
Tôi đã đi bộ từ ga về

Để hỏi về phương tiện, cách thứ thực hiện hành động chúng ta có thể sử dụng: なんで (bng cách nào/ bng cái gì) + V (động t)

Ví dụ:

A: まいにちなんでがっこうへいきますか。
A: mainichi nande gakkou e ikimasuka.

A: Mỗi ngày bạn đi đến trường bằng gì?

B: じてんしゃでがっこうへいきます。
B: jitensha de gakkou e ikimasu.

B: Mình đi bằng xe điện đến trường.

N (người/ động vật) と+V

Ý nghĩa: làm gì đó cùng N

Cách dùng: dùng trợ từ「と」 để biểu thị một đối tượng nào đó (người hoặc động vật) cùng thực hiện hành động

Ví dụ:

(かぞく)(にっぽん)()ました。
kazoku to nihon e kimashita.
Tôi đã cùng gia đình đến Nhật.

Khi làm hành động nào đó một mình thì không dùng trợ từ mà s dùng ひとりで.

Ví dụ:

ひとりでがっこうへいきます。
hitori de gakkou e ikimasu.

Để hỏi làm gì cùng với ai, chúng ta có thể sử dụng từ nghi vấn “だれ” (ai) với cấu trúc: “だれ + + V(động t)?

Ví dụ:

A: こんしゅうのにちようび、だれとこうえんへいきますか。
A: konshuu no nichiyoubi, dare to kouen e ikimasuka.

A: Chủ nhật tuần này, bạn sẽ đi cùng ai đến công viên?

B: かぞくといきます。

B: kazoku to ikimasu

B: Mình sẽ đi cùng gia đình.

いつ

Ý nghĩa: Khi nào

Cách dùng: Đây là từ để hỏi, dùng để hỏi về thời gian hành động diễn ra. Đối với 「いつ」 thì không dùng trợ từ 「に」ở sau.

Ví dụ:

いつ(にっぽん)(いき)ますか
itsu nihon e ikimasu ka.
Khi nào bạn đi Nhật?

(らいしゅう)(いき)ます。
raishuu ikimasu.
Tuần sau tôi sẽ đi.

~~ よ。

Cách dùng: đặt ở cuối câu để nhấn mạnh 1 thông tin nào đó mà người nghe chưa biết hoặc nhấn mạnh
ý kiến, sự phản đối của người nói đối với người nghe.

Ví dụ:

この(でんしゃ)は甲(こうしえん)へいきますか。
kono densha wa Koushien e ikimasu ka?
Tàu điện này có đi Koushien không?

いいえ、(いき)ませんよ。
iie, ikimasenyo.
Không, không đi ạ.

4. Tóm tắt Kaiwa bài số 5


 

 

きますか
Koushien e ikimasuka

サントス: すみません。甲までいくらですか。
Santosu: sumimasen. Koushien made ikuradesuka.

: 350です。
Onannohito: 350 yen desu.

サントス: 350ですね。ありがとうございました
Santousu: 350 desune. arigatougozaimashita.

どういたしまして。
Onannohito: douitashimashita.

サントス: すみません。甲ですか。
Santousu: Sumimasen. Koushien wa nan bansen desu ka.

: 5です
ega in: go bansedesu.

サントス: どうも。
Santosu: Domo.

サントス: あのう、このは甲きますか。
Santosu: Anou, kono densha wa Koushien e ikimasuka.

: いいえ、の「」ですよ。
Otoko no hito: iie, tsugi no `futsuu’desu yo.

サントス: そうですか。どうも。
Santosu: Soudesuka. Doumo.

Bài dịch tham khảo:

Có đi Koushien không?

Santos: Xin lỗi. Đi Koushien bao nhiêu tiền ạ?

Người phụ nữ: 350 yên ạ.

Santos: 350 yên đúng không ạ. Cảm ơn.

Người phụ nữ: Không có gì ạ.
……………………………………………………………………………………..

Santos: Xin lỗi. Đi Koushien là tàu số bao nhiêu ạ?

Nhân viên nhà ga: Tuyến số 5 ạ.

Santos: Cảm ơn.
………………………………………………………………………………………

Santos: À, chuyến tàu điện này có đi Koushien không ạ?

Người đàn ông: Không. Tiếp theo là “Tàu thường” đó.

Santos: Vậy hả. Cảm ơn anh.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 5 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: