DẠY NGOẠI NGỮ

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 49

 6/23/2019  Đăng bởi: admin

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 49 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 49

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 49 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

つとめます

めます

làm việc ở ( công ty)

2

やすみます

みます

ngủ

3

かけます

掛けます

ngồi ( ghế)

4

すごします

ごします

trải qua

5

よります

ります

ghé qua

6

いらっしゃいます

ở, có, đi , đến (tôn kính ngữ của います、いきます、きます)

7

めしあがります

がります

ăn, uống (tôn kính ngữ của べます、みます)

8

おっしゃいます

nói (tôn  kính ngữ của います)

9

なさいます

làm (tôn  kính ngữ của します)

10

ごらんになります

ご覧になります

xem , nhìn (tôn  kính ngữ của ます)

11

ごぞんじです

です

biết (tôn  kính ng cっています)

12

あいさつ

挨拶

chào hỏi

13

はいざら

cái gạt tàn

14

りょかん

khách sạn kiểu Nhật

15

かいじょう

hội trường

16

バスてい

bến xe bus

17

ぼうえき

貿易

thương mại

18

さま

ngài, ông, bà ( kính ngữ)

19

かえりに

trên đường về

20

たまに

thỉnh thoảng

21

ちっとも

không hề

22

えんりょなく

慮なく

không làm khách

23

ねん∼くみ

lớp…năm thứ…

24

では

thể lịch sự của じゃ

25

だします(ねつを∼)

します(を∼)

bị sốt

26

よろしくおつたえください

よろしくおえください

cho tôi gửi lời  hỏi thăm

27

しつれいいたします

いたします

tôi xin phép (khiêm nhường ngữ của しつれいします)

 

Kanji

貿

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

kính ngữ

cách nói thể hiện sự kính trọng của người
nói đối với người nghe hoặc người được nói
tới . Dùng với cấp trên hoặc người mới gặp
nhau.

Động từ tôn kính: V bị động

(しゃちょう)はもうこられましたか。
Giám đốc đã tới chưa?
(
せんせい)(なに)(よま)れていますか。
Thưa thầy, thầy đang đọc gì vậy ạ?

V ( b ます) になります。

(せんせい)(いつ)にお(おかえり)になりますか。
Thưa thầy, mấy giờ thầy về ạ?

Những kính ngữ đặc biệt:
// いる thành いらっしゃる
べる thành がる。
thành おっしゃる
thành ごらんになる
する thành なさる。

(せんせい)(きょうしつ)にいらっしゃります。
Thầy giáo hiện ở trong phòng học.
(
せんせい)お菓(おかし)がっ(めしあがっ)たこと
がありますか。
Thưa thầy, thầy từng ăn kẹo chưa ạ?

V ( b ます) ください。

nhờ hoặc mời ai đó làm việc gì.

(おまち)ください。
Xin hãy chờ…

まして

để thể hiện sự lịch sự đôi khi động từ thể có th chuyn thành まして
Ví dụ: 
してしまして

どういたしまして
Không có gì đâu (không cần cảm ơn)

 

Dịch hội thoại bài số 49

Mong anh chuyển lời nhắn giúp.

Kaiwa

 

先生:

はい、ひまわり小学校です。

Vâng, trường tiểu học Himawari xin nghe.

クララ:

おはよう ございます。

Xin chào buổi sáng.

 

5年2組の ハンス・シュミットの 母ですが、伊藤先生は いらっしゃいますか。

Tôi là mẹ của em Hans Schmidt học năm thứ 5 lớp 2, cho tôi hỏi cô Itou có ở đó không ạ?

先生:

まだなんですが・・・・・。

Cô ấy vẫn chưa tới…

クララ:

では、伊藤先生に 伝えて いただきたいんですが・・・・・。

Vậy thì tôi mong thầy chuyển lời giúp đến cô Itou…

先生:

はい、何でしょうか。

Vâng, việc gì ạ?

クララ:

実は ハンスが ゆうべ 熱を 出しまして、けさも まだ 下がらないんです。

Thật ra là Hans đã bị sốt tối qua và sáng nay vẫn chưa hạ sốt.

先生:

それは いけませんね。

Như vậy thật là không tốt rồi.

クララ:

それで きょうは 学校を 休ませますので、先生に よろしく お伝え ください。

Vì vậy, tôi đã cho nó nghỉ học ngày hôm nay, nên nhờ thầy chuyển lời giúp.

先生:

わかりました。どうぞ お大事に。

Tôi biết rồi. Mong cháu mau khỏi bệnh.

クララ:

失礼いたします。

Xin chào thầy ạ.