DẠY NGOẠI NGỮ

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 48

 6/23/2019  Đăng bởi: admin

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 48 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 48

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 48 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

おろします

ろします

cho xuống, hạ xuống

2

とどけます

けます

gửi đến, chuyển đến

3

せわをします

をします

chăm sóc

4

いやな

嫌な

khó chịu, không thích

5

きびしい

厳しい

nghiêm khắc

6

じゅく

cơ sở học thêm

7

スケジュール

thời khóa biểu

8

せいと

học sinh, học trò

9

もの

người ( người thân hoặc cấp dưới)

10

にゅうかん

Cục quản lí nhập cảnh

11

さいにゅうこくビザ

ビザ

thị thực tái nhập cảnh

12

じゆうに

tự do

13

いいことですね

hay nhỉ

14

ひさしぶり

しぶり

lâu

15

かまいません

không sao

16

もともと

vốn dĩ

17

せいき

thế kỉ

18

こころ

trái tim

19

かん

trong (khoảng thời gian)

20

おいそがしいですか

しいですか

anh/chị có bận không ạ?

21

えいぎょう

kinh doanh

22

それまでに

trước thời điểm đó

23

たのしみます

しみます

vui thích

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Động từ sai khiến:
Nhóm I: Vi thành V
あせる
Nhóm II: Ve cộng
させる
Nhóm III:
する  thành させる
くる  thành こさせる

biểu thị 1 trong 2 nghĩa ” bắt buộc” hoặc ”
cho phép” . Dùng trong những trường hợp
khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng.

(いか)せる、(よま)せる、
(たべ)させる、()させる

X Y V させます。

X bắt/ để Y làm gì đó

さん(おかあさん)(こども)(がっこう)
(いか)せました。
Bà mẹ đã bắt lũ trẻ đi học.

X Y N Vさせます。

X cho phép Y làm gì đó

さん(おかあさん)(こども)にお菓(おかし)
(たべ)させました。
Bà mẹ đã bắt bọn trẻ ăn kẹo.

V (sai khiến) ていただけませんか。

làm ơn ~~

この()(よみかた)をおしえさせて
いただけませんか。
Bạn làm ơn chỉ cho tôi cách đọc chữ này được không?

 

Dịch hội thoại bài số 48

Cho phép tôi nghỉ được không?

Kaiwa

 

ミラー:

課長、今 お忙しいですか。

Tổ trường, bây giờ chị có bận không ạ?

中村課長:

いいえ。どうぞ。

Không, Cậu nói đi.

ミラー:

ちょっと お願いが あるんですが・・・・・。

Tôi có việc muốn nhờ chị

中村課長:

何ですか。

Chuyện gì vậy?

ミラー:

実は 来月 アメリカに いる 友達が 結婚するんです。

Thật ra là tháng sau bạn tôi ở Mỹ sẽ kết hôn.

中村課長:

そうですか。

Vậy à.

ミラー:

それで ちょっと 国に 帰らせて いただきたいんですが・・・・・。

Vì vậy tôi mong chị cho phép tôi về nước một thời gian…

中村課長:

来月の いつですか。

Khoảng thời gian nào của tháng sau?

ミラー:

7日から 10日間ほど 休ませて いただけませんか。両親に 会うのも 久しぶりなので・・・・・。

Chị có thể cho tôi nghỉ từ ngày 7, trong vòng 10 ngày được không?Tôi cũng đã lâu không gặp bố mẹ rồi,…

中村課長:

えーと、来月は 20日に 営業会議が ありますね。

Ừm, tháng sau có cuộc họp kinh doanh vào ngày 20.

 

それまでに 帰れますか。

Cậu có thể về kịp lúc đó không?

ミラー:

結婚式は 15日なので、終わったら、すぐ 帰って 来ます。

Đám cưới là vào ngày 15 nên sau khi xong tôi sẽ lập tức quay về.

中村課長:

じゃ、かまいませんよ。ゆっくり 楽しんで 来て ください。

Vậy thì không sao rồi. Cậu hãy đi chơi vui vẻ nhé.

ミラー:

ありがとう ございます。

Xin cảm ơn chị.