Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 47

23/6/2019 - Lượt xem: 7811
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 47 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 47 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

あつまります

まります

tập trung, tập hợp ( người)

2

わかれます

れます

chia ra ( người)

3

ながいきします

きします

sống lâu

4

します

nghe thấy, có ( mùi,vị)

5

さします

che ( ô)

6

ひどい

tồi tệ, xấu

7

こわい

怖い

đáng sợ

8

てんきよほう

dự báo thời tiết

9

はっぴょう

phát biểu

10

じっけん

thực nghiệm

11

じんこう

dân số

12

におい

mùi

13

かがく

khoa học

14

いがく

y học

15

ぶんがく

văn học

16

パトカー

xe ô tô cảnh sát

17

きゅうきゅうしゃ

xe cấp cứu

18

さんせい

đồng ý, tán thành

19

だんせい

nam giới

20

はんたい

phản đối

21

じょせい

nữ giới

22

どうも

có lẽ là

23

によると

theo như

24

こいびと

người yêu

25

こんやくします

します

hứa hôn

26

あいて

đối phương

27

のう

não

28

はんたい

phản đối

29

バリとう

バリ

đảo Bali ở Indonesia

30

イラン

Iran

31

カリフォルニア

California

32

グアム

Guam, một đảo nằm ở miền Tây Thái Bình Dương

33

しりあいます

います

gặp gỡ, quen biết

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

~~ によると、th thông thường
そうです。

theo như ~ thì ~ / nghe nói

(てんき)(よほう)によると、あしたは
(さむく)なるそうです。
Theo như dự báo thời tiết thì ngày mai trời sẽ lạnh.

V/ Adj/ N ( th thông thường) ようです

hình như ~~

(あき)さんはいそがしいようです。
Aki hình như đang bận .
(
あき)さんは(にっぽん)(いく)ようです。
Hình như Aki sẽ đi Nhật.

/においがします。

diễn tả những hiện tượng nhận biết từ các cơ
quan giác quan.

(へん)(おと)がします。
Tôi nghe thấy âm thanh lạ.

.

Dịch hội thoại bài số 47

Nghe nói đã đính hôn rồi.

Kaiwa

 

渡辺:

お先に 失礼します。

Tôi xin phép về trước.

高橋:

あっ、渡辺さん、ちょっと 待って。僕も 帰りますから・・・・・。

A, cô Watanabe, đợi tôi chút. Tôi cũng về mà…

渡辺:

すみません。ちょっと 急ぎますから。

Xin lỗi, tôi đang vội.

 

 ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

高橋:

渡辺さん、このごろ 早く 帰りますね。

Cô Watanabe, dạo này hay về sớm nhỉ.

 

どうも 恋人が できたようですね。

Hình như cô ấy có người yêu rồi thì phải.

林:

あ、知らないですか。この間 婚約したそうですよ。

A, anh không biết sao. Nghe nói gần đây chị ấy mới đính hôn đấy,

高橋:

えっ、だれですか 、相手は。

Hả, đối tượng là ai vậy?

林:

IMCの 鈴木さんですよ。

Anh Suzuki của IMC đấy.

高橋:

えっ、鈴木さん?

Hả, Suzuki sao?

林:

去年 渡辺さんの 友達の 結婚式で 知り合ったそうですよ。

Nghe nói họ đã quen nhau tại đám cưới người bạn của chị Watanabe năm ngoái.

高橋:

そうですか。

Vậy à.

林:

ところで、高橋さんは?

Nhân tiện, còn anh Takahashi thì sao?

高橋:

僕ですか。僕は 仕事が 恋人です。

Tôi ấy à. Tôi thì công việc là người yêu đấy.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 47 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Roxhze - frzd6@gmail.com - 21/8/2021 - 2:48
ivermectin eye drops - ivermectin lice oral ivermectin 2mg