DẠY NGOẠI NGỮ

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 46

 6/23/2019  Đăng bởi: admin

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 46 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 46

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 46 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

やきます

きます

nướng, rán

2

わたします

します

đưa cho, giao cho

3

かえってきます

ってきます

về, trở lại

4

でます

ます

xuất phát ( xe)

5

るす

đi vắng

6

たくはいびん

便

dịch vụ chuyển đồ đến tận nhà

7

ちゅうしゃ

tiêm

8

しょくよく

cảm giác muốn ăn

9

パンフレット

tờ rơi

10

こちら

đây, đằng này

11

のところ

xung quanh

12

たったいま

vừa mới rồi

13

いまいいでしょうか

bây giờ tôi làm phiền anh/ chị có được
không ạ?

14

ちしき

kiến thức

15

ほうこ

kho báu

16

たとえば

えば

ví dụ

17

おまたせしました

xin lỗi vì để anh/ chị phải đợi

18

ぐあい

trạng thái

19

ステレオ

máy hát, stereo

20

ちょうど

vừa đúng

21

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ gas

22

ガスレンジ

bếp gas

23

ぐあい

tình trạng sức khoẻ

24

どちらさまでしょうか

どちらでしょうか

Vị nào đấy ạ?

25

むかいます

かいます

hướng đến

 

     Kanji

 

     Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Vるところです。

sắp làm gì đó

(わたし)はご(ごはん)べる(たべる)ところです。
Tôi sắp ăn cơm.

Vているところです。

đang làm gì đó

(わたし)はごはんをたべているところです。
Tôi đang ăn cơm.

Vたところです。

vừa làm gì đó xong

(わたし)はご(ごはん)(たべ)たところです。
Tôi vừa ăn cơm xong.

Vたばかりです。

biểu thị 1 việc gì đó xảy ra cách thoeif điểm
hiện tại chưa lâu.

(せんげつ)この(かいしゃ)(はいっ)たばかりです。
Tôi vừa mới vào công ty này tháng trước.

V/Vない/Adj/ N + はずです。

chắc chắn ~~

(あした)(わたし)(いく)はずです。
Ngày mai chắc chắn tôi sẽ đi.
この(もんだい)しい(ただしい)はずです。
Bài toán này chắc chắn đúng.

 

Dịch hội thoại bài số 46

 

Chắc sắp đến rồi.

Kaiwa

係員:

はい、ガスサービスセンターで ございます。

Vâng, trung tâm dịch vụ gas xin nghe.

タワポン:

あのう、ガスレンジの 調子が おかしいんですが ・・・・・。

À, tình trạng bếp gas của tôi có hơi lạ…

係人:

どんな 具合ですか。

Cụ thể như thế nào ạ?

タワポン:

先週 直した ばかりなのに、また 火が すぐ 消えて しまうんです。

Tuần trước mới sửa xong thế mà lửa lại tắt ngay mất rồi.

 

危ないので、早く 見に 来て くれませんか。

Rất là nguy hiểm nên có thể nhanh đến xem không vậy?

係人:

わかりました。5時ごろには 行けると 思います。

Tôi hiểu rồi. Khoảng 5 giờ chúng tôi có thể đến được.

 

ご住所と お名前を お願いします。

Xin cho tôi địa chỉ và tên.

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

タワポン:

もしもし、5時ごろに ガスレンジを 見に 来て くれるはずなんですが、まだですか。

A lô, đáng lẽ khoảng 5 giờ là đến kiểm tra bếp ga mà vẫn chưa tới à?

 係人:

すみません。どちら様でしょうか。

Xin lỗi. Cho hỏi vị khách nào đấy ạ?

 タワポン:

タワポンと いいます。

Tôi là Thawapon.

 係人:

ちょっと お待ち ください。係人に 連絡しますから。

Xin vui lòng đợi trong chốc lát. Tôi sẽ liên lạc với người phụ trách đây.

 

 ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

係人:

お待たせしました。今 そちらに 向かって いるところです。

Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu. Hiện giờ đang đến chỗ anh rồi.

 

あと 10分ほど お待ち ください。

Xin quý khách đợi khoảng 10 phút nữa.