DẠY NGOẠI NGỮ

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 44

 6/23/2019  Đăng bởi: admin

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 44 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 44

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 44 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

なきます

きます

khóc

2

わらいます

います

cười

3

かわきます

きます

khô

4

ぬれます

ướt

5

おきます

きます

xảy ra

6

ちょうせつします

調します

điều chỉnh

7

あんぜんな

an toàn

8

ていねいな

丁寧な

lịch sự

9

こまかい

かい

chi tiết, tỉ mỉ

10

こい

đậm

11

うすい

nhạt

12

くうき

không khí

13

なみだ

nước mắt

14

わしょく

món ăn Nhật

15

ようしょく

món ăn Âu

16

おかず

thức ăn

17

りょう

lượng

18

ばい

~ lần

19

はんぶん

1 nửa

20

シングル

phòng đơn

21

ツイン

phòng đôi

22

たんす

tủ quần áo

23

せんたくもの

quần áo giặt

24

りゆう

lí do

25

どうなさいますか

anh/chị định như thế nào?

26

すべります

滑ります

trượt

27

カット

cắt tóc

28

シャンプー

dầu gội

29

どういうふうになさいあすか

anh/chị định làm thế nào?

30

ショート

kiểu ngắn

31

みたいにしてください

hãy cắt như

32

これでよろしいでしょうか

thế này đã được chưa ạ?

33

どうもおつかれさまでした

cảm ơn anh/chị

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V ます b ます + すぎます。
Adj đuôi i: bỏ
+ すぎます.
Adj đuôi na: bỏ
な +すぎます。

biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép của
một hành vi hoặc trạng thái.

ビールをみすぎ(のみすぎ)です。
Tôi uống quá nhiều bia.
この(もんだい)(かんたん)すぎです。
Vấn đề này quá đơn giản.

Vます b ます +やすいです。
V
ます b ます +にくいです。

dễ làm gì đó.
Khó làm gì đó.

この()(よみ)やすいです。
Chữ này rất dễ đọc.
この()みにくい(よみにくい)です。
Chữ này rất khó đọc.

Adj đuôi i: bỏ + くします。
Adj đuôi na: bỏ
+ にします。
N +
に します。

biểu thị ai đó làm biến đổi một đối tượng nào
đó

(おと)きく(おおきく)します。
Hãy cho tiếng to lên.
(
へや)をきれいにします。
Hãy làm sạch căn phòng.

N にします

biểu thị sự lựa chọn hoặc quyết định.

(かいぎ)はあしたにします。
Cuộc họp được quyết định là vào ngày mai.

Adj đuôi i: bỏ + + động từ
Adj đuôi na: bỏ
+ + động từ

khi biến đổi tính từ như vậy ta sẽ được một phó từ diễn tả cách thức làm việc như thế nào

(しゃしん)を詳しく(くわしく)(びょうしゃ)してください。
Hãy miêu tả cụ thể bức ảnh.
(
おや)(わたし)(じゆう)(すき)なことをさせてくれる。
Bố mẹ cho phép tôi tự do làm những điều mình thích.

 

Dịch hội thoại bài số 44

 

Hãy làm giống như bức ảnh này.

美容師:

いらっしゃいませ。きょうは どう なさいますか。

Xin chào quý khách. Hôm nay chị muốn làm gì ạ?

イー:

カット、お願いします 

Tôi muốn cắt tóc.

美容師:

じゃ、シャンプーを しますから、こちらへ どうぞ。 

Vậy thì sẽ gội đầu nên  mời chị đi lối này.

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

美容師:

カットは どういうふうに なさいますか。

Cắt thì chị muốn cắt kiểu nào đây ạ?

イー:

ショートに したいんですけど、・・・・・。

Tôi muốn cắt ngắn lên nhưng mà…

 

この 写真みたいに して ください。

Xin hãy cắt giống như tấm hình này đây.

美容師:

あ、すてきですね

A, tuyệt quá nhỉ.

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

美容師:

前の 長さは これで よろしいでしょうか。

Độ dài phía trước như vậy đã được chưa ạ?

イー:

そうですね。もう 少し 短く して ください。

Ừ nhỉ. Anh hãy cắt ngắn thêm chút nữa.

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

美容師:

どうも お疲れさまでした。いかがですか。

Chị đã vất vả rồi. Chị thấy sao ạ?

イー:

けっこうです。どうも ありがとう。

Như vậy được rồi. Cảm ơn chị.