Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 43

23/6/2019 - Lượt xem: 12367
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 43 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 43 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

ふえます

えます

tăng

2

へります

ります

giảm

3

あがります

がります

lên (giá cả)

4

さがります

がります

hạ (giá cả)

5

きれます

れます

đứt

6

とれます

tuột

7

おちます

ちます

rơi

8

なくなります

mất, hết

9

じょうぶな

chắc chắn

10

へんな

kỳ lạ

11

しあわせな

せな

hạnh phúc

12

うまい

ngon

13

まずい

dở

14

つまらない

buồn chán

15

ガソリン

xăng

16

lửa

17

だんぼう

máy sưởi

18

れいぼう

máy lạnh

19

センス

sự nhạy cảm, có gu, có khiếu

20

いまにも

にも

ngay cả bây giờ

21

わあ

waa…

22

かいいん

hội viên

23

てきとうな

thích hợp

24

ねんれい

tuổi tác

25

しゅうにゅう

thu nhập

26

ぴったり

vừa khít

27

そのうえ

thêm vào đó….

28

といいます

gọi là…

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V bỏ ます + そうです。
Adj đuôi i : bỏ
+ そうです。
Adj đuôi na: bỏ
な +そうです。

trông có vẻ ~~
suy đoán từ thị giác.

(あめがふり)そうです。
Trời trông có vẻ sắp mưa nhỉ.
この(りょうり)はおいしそうです。
Món này có vẻ ngon này.
この(もんだい)(ふくざつ)そうです。
Vấn đề này có vẻ phức tạp.

Vてきます。

đi đến đâu làm gì rồi trở về

ちょっとたばこを(かっ)てきます。
Đúng lúc tôi vừa mua thuốc về.

N ( địa điểm) ってます。

đi đến 1 địa điểm nào đó rồi trở về.

便(ゆうびんきょく)って(いってき)ます。
Tôi đến bưu điện về rồi.

 

Dịch hội thoại bài số 43

Trông có vẻ hiền lành nhỉ.

Kaiwa

シュミット:

それ、何の 写真ですか。

Đấy là hình gì vậy?

渡 辺:

お見合い写真です。

Ảnh của mai mối đấy.

 

お見合いの 会社から もらって 来たんです。

Tôi đã nhận từ công ty mai mối đó mà.

シュミット:

お見合いの 会社が あるんですか。

Có cả công ty mai mối sao?

渡 辺:

ええ。会員に なると、自分の 情報や 希望が コンピューターに入れられるんです。

Vâng. Khi trở thành hội viên thì có thể nhập vào máy tính thông tin hay nguyện vọng của mình.

 

そして、コンピューターが 適当な 人を 選んで くれるんですよ。

Và rồi, máy tính sẽ chọn cho mình người thích hợp.

シュミット:

へえ、おもしろそうですね。

Ồ, nghe có vẻ thú vị quá.

渡 辺:

この 人、どう 思いますか。

Người này ông thấy sao?

シュミット:

ハンサムだし、優しそうだし、すてきな 人ですね。

Vừa đẹp trai, vừa có vẻ hiền lành, đúng là một người tuyệt đấy nhỉ.

渡 辺:

ええ。年齢も、収入も、趣味も わたしの 希望に ぴったりなんです。

Vâng. Cả tuổi tác, cả thu nhập, cả sở thích cũng giống hệt như nguyện vọng của tôi đấy.

 

そのうえ 名前も 同じ なんですよ。

Hơn nữa, cả tên cũng giống nữa.

渡辺さんと いうんです。

Tên là Watanabe.

渡 辺:

へえ、コンピューターは すごいですね。

Ồ, máy tính tuyệt quá nhỉ.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 43 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: