Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 42

23/6/2019 - Lượt xem: 12344
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 42 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 42 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

つつみます

みます

bọc, gói

2

わかします

かします

đun sôi

3

まぜます

ぜます

trộn

4

けいさんします

します

tính toán

5

あつい

dày

6

うすい

mỏng

7

べんごし

弁護

luật sư

8

おんがくか

nhạc sĩ

9

こどもたち

たち

bọn trẻ

10

きょういく

giáo dục

11

れきし

lịch sử

12

ぶんか

văn hóa

13

しゃかい

xã hội

14

ほうりつ

pháp luật

15

せんそう

chiến tranh

16

へいわ

hòa bình

17

もくてき

mục đích

18

あんぜん

an toàn

19

ろんぶん

luận văn

20

かんけい

mối quan hệ

21

やかん

cái ấm nước

22

せんぬき

cái mở nắp chai

23

かんきり

cái mở đồ hộp

24

かんづめ

đồ hộp

25

ふろしき

vải gói đồ

26

そろばん

bàn tính

27

たいおんけい

máy đo nhiệt độ cơ thể

28

いし

hòn đá

29

ピラミッド

kim tự tháp

30

データ

dữ liệu

31

ある

có ~

32

いっしょうけんめい

懸命

chăm chỉ

33

なぜ

tại sao

34

ふたり

hai người, cặp, đôi

35

ミキサー

máy trộn

36

ざいりょう

nguyên liệu

37

フィイル

file tài liệu

38

こくれん

liên hợp quốc

39

エリーゼのために

một bản nhạc của Beethoven

40

ベートーベン

nhà soạn nhạc Beethoven

41

ボーランド

Ba Lan

42

ローン

món nợ

43

セット

một bộ

44

あと

còn lại

 

     Kanji      

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V nguyên dạng/ N の+ために、~~

để ~, vì ~~, cho ~~

(けんこう)のために、(まいあさ)(ごはん)(たべ)ます。
Vì nghĩ đến sức khoẻ nên mỗi sáng tôi đều ăn cơm.

V nguyên dạng/ N のに、~

biểu thị mục đích để làm gì

このはさみは(はな)(きる)のに、
使
(つかい)ます。
Cái kéo này được sử dụng để cắt hoa.

lượng từ

biểu thị mức độ tối thiểu mà người nói ước
lượng.

(にっぽん)(けっこんしき)をするのに、200(まんえん)(ひつよう)です。
Để tổ chức đám cưới ở Nhật cần ít nhất 2 triệu yên.

lượng từ

biểu thị rằng người cảm nhận con số hoặc số
lượng đó là nhiều.

(えき)まで(いく)のに3(じかん)もかかります。
Để đi đến nhà ga tốn những 3 tiếng đồng hồ.

 

Dịch hội thoại bài số 42

Anh sẽ dùng tiền thưởng vào việc gì?

 

Kaiwa

鈴木:

 林さん、ボーナスは いつ 出るんですか。

Cô Hayashi này, chừng nào có thưởng vậy?

林:

来週です。鈴木さんの会社は?

Tuần sau cơ. Còn công ty anh Suzuki thì sao?

鈴木:

あしたです。楽しみですね。

Ngày mai đấy. Tôi đang trông chờ đây.

 

まず車の ローンを 払って、ゴルフセットを 買って、それから 旅行に 行って・・・・・。

Trước tiên tôi sẽ trả nợ chiếc xe hơi và rồi sẽ mua một bộ golf mới, rồi sau đó sẽ đi du lich…

小川:

貯金は しないんですか。

Anh không để dành tiền à?

鈴木:

貯金ですか。僕は あまり 考えた こと、ありませんね。

Để dành ư? Tôi không nghĩ đến nhiều lắm đâu.

林:

 わたしは ロンドンへ 旅行に 行ったら、あとは 貯金します

Tôi thì sẽ đi du lịch Luân Đôn và sau đó sẽ để dành.

鈴木:

 結婚の ために、貯金するんですか。

Cô để dành để kết hôn à?

林:

いいえ。いつか イギリスへ 留学しようと 思って いるんです。

Không. Tôi dự định lúc nào đó sẽ đi du học ở Anh.

小川:

へえ、独身の 人は いいですね。全部 自分の ために 使えて。

Ôi, người độc thân sướng nhỉ. Có thể dùng toàn bộ cho bản thân mình.

 

わたしは うちの ローンを 払って、子どもの 教育の ために、貯金したら、ほとんど 残りませんよ。

Tôi thì vì phải trả nợ cho gia đình, rồi phải để dành chi tiền học cho con, nên chẳng còn lại bao nhiêu.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 42 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Bpvogd - 6vswi@gmail.com - 26/6/2022 - 20:5
imitrex 50mg canada - cheap sumatriptan 50mg sumatriptan 25mg uk