Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 41

23/6/2019 - Lượt xem: 12313
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 41 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 41 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

いただきます

nhận ( khiêm nhường ngữ)

2

くださいます

cho ( tôi) ( tôn kính ngữ)

3

やります

cho ( người dưới)

4

よびます

びます

gọi

5

とりかえます

えます

đổi lại

6

しんせつにします

にします

giúp đỡ

7

かわいい

đáng yêu

8

おいわい

chúc mừng

9

おとしだま

tiền mừng tuổi

10

おみまい

thăm người ốm

11

きょうみ

sở thích

12

じょうほう

thông tin

13

ぶんぽう

ngữ pháp

14

はつおん

phát âm

15

さる

con khỉ

16

えさ

mồi

17

おもちゃ

đồ chơi

18

えほん

quyển truyện tranh

19

えはがき

bưu ảnh

20

ハンカチ

khăn tay

21

てぶくろ

găng tay

22

ゆびわ

nhẫn

23

そふ

ông ( mình)

24

そぼ

bà (mình)

25

まご

cháu

26

おじ

chú, bác ( mình)

27

おじさん

chú, bác ( người khác)

28

おば

cô, dì ( mình)

29

おばさん

cô, dì ( người khác)

30

おととし

năm kia

31

ドライバー

cái tua-vít

32

くつした

tất

33

バッグ

cái túi

34

はあ

ồ, à

35

もうしわけありません

し訳ありません

xin lỗi

36

あずかります

かります

giữ hộ, giữ cho

37

せんじつ

mấy hôm trước

38

たすかります

かります

may mà có anh/chị giúp

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

N1 N2 をやります。

cho ai cái gì. Người nhận là bề dưới hoặc
động vật.

(いぬ)にえさをやります。
Tôi cho chó ăn.

N1 N2 をいただきます。

nhận được gì từ người trên. Cách nói lịch sự

(ぶちょう)(はな)をいただきます。
Tôi nhận được hoa từ trưởng phòng.

N1 N2 をくださいます。

bản thân nhận được cái gì từ người trên

(ぶちょう)(わたし)(てがみ)をくださいます。
Trưởng phòng cho tôi thư.

Vてやります。

làm gì cho người dưới hoặc động vật

(むすこ)に弁(べんとう)(つくっ)てやります。
Tôi làm cơm hộp cho con trai.

Vていただきます。

được người trên làm gì đó cho

(せんせい)(さくぶん)をなおしていただきます。
Tôi được giáo viên sửa cho bài văn.

Vてくださいます。

bản thân được nhận cái gì từ người trên

(せんせい)(わたし)にお(おちゃ)(おしえ)
くださいます。
Thầy giáo dạy cho tôi về trà.

Vてくださいませんか。

nhờ ai đó giúp mình việc gì một cách lịch sự.

この()(よみかた)(おしえ)
くださいませんか。
Bạn có thể nói cho tôi cách đọc của chữ này không?

N động từ

với ý nghĩa làm gì…

(きねん)(しゃしん)撮っ(とっ)ています。
Tôi chụp ảnh làm kỉ niệm.

 

Dịch hội thoại bài số 41

 

Tôi có thể gửi nhờ đồ được không?

Kaiwa

ミラー:

小川さん、ちょっと お願いが あるんですが ・・・・・。

Chị Ogawa, tôi có chút việc muốn nhờ chị….

小川幸子:

 何ですか。

Chuyện gì vậy?

ミラー:

実は きょうの 夕方 デパートから 荷物が 届く 予定なんですが、出かけなければ ならない 用事が できて しまったんです。

Thật ra là hôm nay có dự định là từ cửa hàng bách hóa sẽ chuyển đồ đến vào chiều hôm nay, nhưng mà tôi lại có việc bận bắt buộc phải ra ngoài mất rồi.

小川幸子:

はあ。

À.

ミラー:

それで 申し訳 ありませんが、預かって おいて いただけませんか。

Vậy nên, thật xin lỗi nhưng mà liệu tôi có thể gởi nhờ được không ạ?

小川幸子:

 ええ、いいですよ

À, được chứ.

 

ミラー:

すみません。帰ったら、すぐ 取りに 来ます。

Xin lỗi, sau khi về, tôi sẽ đến lấy ngay.

小川幸子:

 わかりました。

Tôi hiểu rồi.

ミラー:

よろしく お願いします。

Xin nhờ chị ạ.

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

ミラー:

あっ、小川さん。先日は 荷物を 預かって くださって、 ありがとう ございました。

A, chị Ogawa. Hôm trước thật cảm ơn chị đã cho gửi đồ nhờ.

小川幸子:

いいえ。

Không có chi đâu.

ミラー:

ほんとうに 助かりました。

Thật sự chị đã giúp tôi nhiều.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 41 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Tphmfz - inwky@gmail.com - 21/8/2021 - 6:24
ivermectin 4 mg - stromectol price uk stromectol covid