Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 37

23/6/2019 - Lượt xem: 12597
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 37 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 37 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

ほめます

褒めます

khen

2

しかります

mắng

3

さそいます

誘います

mời, rủ

4

おこします

こします

đánh thức

5

しょうたいします

します

mời

6

たのみます

みます

nhờ vả

7

とります

ăn trộm

8

ふみます

踏みます

giẫm lên

9

こわします

壊します

làm hỏng

10

よごします

します

làm bẩn

11

おこないします

いします

thực hiện, tiến hành

12

ゆしゅつします

します

xuất khẩu

13

ゆにゅうします

します

nhập khẩu

14

ほんやくします

翻訳します

dịch

15

はつめいします

します

phát minh

16

はっけんします

します

tìm ra, tìm thấy

17

せっけいします

します

thiết kế

18

こめ

gạo

19

むぎ

lúa mạch

20

せきゆ

dầu mỏ

21

げんりょう

nguyên liệu

22

ざいりょう

vật liệu

23

デート

cuộc hẹn hò

24

どろぼう

kẻ trộm

25

けいかん

cảnh sát

26

けんちくか

kiến trúc sư

27

かがくしゃ

nhà khoa học

28

まんが

truyện tranh

29

せかいじゅう

khắp thế giới

30

よかったですね

may nhỉ

31

ちゅういします

します

chú ý, nhắc nhở

32

じゅう

trên khắp, toàn

33

によって

do, vì

34

ドミニカ

Dominaka, một quốc gia ở Trung Mĩ

35

ライトきょうだい

ライト

anh em nhà Wright, 2 người đầu tiên đặt nền móng cho ngành hàng không

36

げんじものがたり

truyện cổ Genji

37

むらさきしきぶ

tác giả của Truyện cổ Genji

38

グラハム・ベル

Alexander Graham Bell nhà phát minh người Mĩ

39

とうしょうぐう

tên một đền thờ ở tỉnh Tochigi

40

えどじだい

thời Edo

41

サウジアラビア

các nước Ả rập Xê-út

42

うめたてます

てます

lấp (biển)

43

ぎじゅつ

kĩ thuật

44

とち

đất đai

45

そうおん

ô nhiễm tiếng ồn

46

りようします

します

sử dụng, lợi dụng

47

アクセス

nối, giao thông đi đến

 

     Kanji

 

     Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Thể bị động:
Nhóm I: hàng
thành hàng cng thêm
.
Nhóm II: bỏ
ます cng thêm られ
Nhóm III:
します thành されます。
きます thành こられます。

(いか)れます、(よま)れます
(たべ)られます、()られます

N1 ( người) N2 ( người) V b động.

N1 bị/ được N2 làm gì.

(わたし)(はは)にほめられました。
Tôi đã được mẹ khen.

N1 ( người) N2 ( người) N3
V bị động.

N3 của N1 bị N2 làm gì

(わたし)(おとうと)にパソコンを壊さ(こわさ)れました。
Tôi bị em trai làm hỏng máy tính.

N ( vật/ việc) / V b động.

khi nói về 1 sự việc nào đó và không cần
thiết phải nêu rõ đối tượng thực hiện hành vi
thì để N làm chủ đề của câu và dùng động
từ bị động để diễn đạt.

(にっぽん)(くるま)(せかいじゅう)へ輸(ゆしゅつ)されている。
Xe hơi của Nhật Bản được xuất khẩu đi khắp thế giới.

N1 N2 (người) によって V b động.

N1 được tạo ra/ tìm thấy bởi N2.

(でんわ)はベルによって(はつめい)されました。
Điện thoại được phát minh bởi Bell.

N から/ N で つくります。

làm gì từ N.
Đối với nguyên liệu thì dùng
から còn vt
liệu thì dùng
.

ビールは麦(むぎ)からつくられます。
Bia được làm từ lúa mạch.
はしは()でつくりました。
Đũa được làm bằng gỗ.

 

Dịch hội thoại bài số 37

 

Đã được xây lên nhờ chôn lấp biển.

Kaiwa

松本:

シュミットさん、関西空港は 初めてですか。

Ông Schmidt, sân bay Kansai thì đây là lần đầu phải không?

シュミット:

ええ。ほんとうに 海の 上に あるんですね。

Đúng vậy. Thật sự là nằm trên biển đấy nhỉ.

 松本:

ええ。ここは 海を 埋め立てて 造られた 島なんです。

Vâng. Nơi đây là hòn đảo được tạo nên nhờ chôn lấp biên.

シュミット:

 すごい 技術ですね。

Kỹ thuật thật là tuyệt quá.

 

でも、どうして 海の 上に 造ったんですか。

Nhưng mà, tại sao lại làm ở trên mặt biển?

松本:

日本は 土地が 狭いし、それに 海の 上なら、騒音の問題が ありませんからね。

Bởi vì nước Nhật có đất đai hẹp, hơn nữa nếu là trên biển thì cũng không có vấn đề về tiếng ồn nữa.

シュミット:

それで 24時間 利用できるんですね。

Vậy nên có thể tận dụng cả 24 giờ nhỉ.

松本:

ええ。

Đúng vậy.

シュミット:

 この ビルも おもしろい デザインですね。

Tòa nhà này cũng có thiết kế độc đáo thật đấy.

松本:

イタリア人の 建築家に よって 設計されたんです。

Nó được thiết kế bởi một kiến trúc sư người Ý đấy.

シュミット:

 アクセスは 便利なんですか。

Việc giao thông có thuận tiện không?

松本:

 大阪駅から 電車で 1時間ぐらいです。

Từ ga Osaka mất khoảng 1 giờ đi bằng xe điện.

 

神戸からは 船でも 来られますよ。

Từ Kobe thì cũng có thể đến cả bằng thuyền đấy.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 37 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - grxyslob - bvwoewd@outlook.com - 20/1/2022 - 1:18
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 37 grxyslob http://www.g8a752rqckjbgre1v07uy92163m04h30s.org/ [url=http://www.g8a752rqckjbgre1v07uy92163m04h30s.org/]ugrxyslob[/url] agrxyslob
2 - Rtrmhu - wkzut@gmail.com - 21/8/2021 - 3:34
stromectol 6 mg - stromectol 15 mg ivermectin 6 mg