Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 36

23/6/2019 - Lượt xem: 12572
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 36 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 36 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

とどきます

きます

được gửi đến

2

でます

ます

tham gia, tham dự

3

うちます

ちます

đánh ( máy chữ)

4

ちょきんします

します

tiết kiệm tiền

5

ふとります

tăng cân

6

やせます

giảm cân

7

すぎます

ぎます

quá

8

なれます

れます

quen với

9

かたい

cứng

10

やわらかい

らかい

mềm

11

でんし

điện tử

12

けいたい

~ cầm tay

13

こうじょう

nhà máy

14

けんこう

sức khỏe

15

けんどう

kiếm đạo

16

まいしゅう

hàng tuần

17

まいつき

hàng tháng

18

まいとし

hàng năm

19

やっと

cuối cùng thì

20

かなり

khá, tương đói

21

かならず

nhất định

22

ぜったいに

tuyệt đối

23

じょうずに

giỏi, khéo

24

できるだけ

cố gắng

25

このごろ

gần đây

26

ずつ

mỗi

27

そのほうが。。。

cái đó ~ hơn

28

ショパン

Sô-panh, nhà soạn nhạc thiên tài người Ba Lan

29

おきゃくさま

quý khách

30

とくべつな

khác biệt

31

していらっしゃいます

đang làm (kính ngữ của しています)

32

すいえい

môn bơi lội

33

とか∼とか

hoặc…hoặc

34

タンゴ

tên một điệu nhảy

35

チャレンジします

thử thách, dám làm

36

きもち

cảm xúc, tâm trạng

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V1/V1ない ように、 V2

để làm V1 phải làm V2

える(おぼえる)ように、(まいにち)(れんしゅう)します。
Để nhớ được hãy luyện tập mỗi ngày.
れない(わすれない)ように、メモします。
Để không quên hay ghi lại.

V/ Vなく+ ように なります。

trở nên như thế nào.
Biểu thị trạng thái từ không làm được sang
có thể làm được.

やっと(じてんしゃ)(のれ)るように
なりました。
Cuối cùng tôi cũng đã lên được xe.

V/Vない + ように します。

cố gắng làm gì đó

(まいにち)(にほんご)(べんきょう)するようにします。
Mỗi ngày tôi đều cố gắng học tiếng Nhật.

とか

liệt kê, đưa ra các ví dụ.
Khác với
thì có th đứn cui câu.

どんなスポーツをしていますか。
Bạn định chơi môn thể thao gì vậy?
テニスとか(すいえい)とか。。。
Tennis hoặc bơi.

.

Dịch hội thoại bài số 36

Kaiwa

Tôi đang cố gắng dùng cả não và cơ thể

 

アナウンサー:

 皆さん、こんにちは。健康の 時間です。

Mọi người, xin chào buổi sáng. Đây là giờ sức khỏe.

 

きょうの お客様は ことし 80歳の 小川よねさんです。

Vị khách ngày hôm nay là bà Ogawa Yone, năm nay 80 tuổi.

小川 よね:

 こんにちは。

Xin chào mọi người.

アナウンサー:

お元気ですね。何か 特別な ことを して いらっしゃいますか。

Bà trông thật khỏe mạnh. Bà có đang thực hiện phương pháp đặc biệt gì không?

小川 よね:

 毎日 運動して、何でも 食べるように して います。

Mỗi ngày tôi đều cố gắng vận động, và cố gắng ăn bất cứ cái gì.

アナウンサー:

どんな 運動ですか。

Vận động như thế nào ạ?

小川 よね:

ダンスとか、水泳とか ・・・・・。

Nào là khiêu vũ, bơi lội,…

 

最近 タンゴが 踊れるように なりました。

Dạo gần đây tôi cũng dần đã có thể nhảy được Tango.

 アナウンサー:

 すごいですね。食べ物は?

Thật là giỏi quá. Còn thức ăn thì sao ạ?

 小川 よね:

 何でも 食べますが、特に 魚が 好きです。

Cái gì tôi cũng ăn nhưng tôi đặc biệt thích cá.

 

毎日 違う 料理を 作るように して います。

Mỗi ngày tôi đều cố gắng làm những món khác nhau.

アナウンサー:

頭と 体を よく 使って いらっしゃるんですね。

Bà hay sử dụng trí óc và cơ thể thật.

小川 よね:

 ええ。来年 フランスへ 行きたいと 思って、フランス語の 勉強も 始めました。

Đúng vậy. Tôi muốn đến Pháp vào năm sau cũng đã đă bắt đầu học tiếng Pháp.

アナウンサー:

何でも チャレンジする 気持ちが 大切ですね。

Tinh thần thử thách với bất cứ mọi việc mới là quan trọng nhỉ.

 

楽しい お話、どうも ありがとう ございました。

Xin cảm ơn bà rất nhiều vì câu chuyện thật thú vị.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 36 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: