Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 35

22/6/2019 - Lượt xem: 12544
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 35 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 35 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

さきます

咲きます

nở

2

かわります

わります

thay đổi

3

こまります

ります

rắc rối, khó khăn

4

つけます

けます

vẽ, đánh dấu

5

ひろいます

います

nhặt lên

6

かかります

có điện thoại

7

らく

thoải mái

8

ただしい

しい

đúng, chính xác

9

めずらしい

珍しい

hiếm

10

むこう

こう

bên kia

11

しま

đảo

12

むら

làng

13

みなと

bến cảng

14

きんじょ

hàng xóm

15

おくじょう

nóc nhà

16

かいがい

nước ngoài

17

やまのぼり

leo núi

18

ハイキング

đi bộ leo núi

19

きかい

cơ hội

20

きょか

giấy phép

21

まる

tròn

22

そうさ

thao tác

23

ほうほう

phương pháp

24

せつび

thiết bị

25

カーチン

cái rèm

26

ひも

sợi dây

27

ふた

cái nắp

28

lá cây

29

きょく

bài hát

30

たのしみ

しみ

niềm vui

31

もっと

hơn nữa

32

はじめに

trước tiên

33

これでおわります

đến đây là hết

34

かた

vị, ngài (cách nói kính trọng)

35

しま

đảo

36

アフリカ

châu Phi

37

それなら

nếu thế thì

38

やこうバス

バス

xu buýt chạy đêm

39

りょこうしゃ

công ty du lịch

40

くわしい

詳しい

chi tiết

41

スキーじょう

スキー

bãi trượt tuyết

 

  Kanji

 

  Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Thể điều kiện:
nhóm I: đổi hàng
thành hàng ri
thêm
.
Nhóm II: bỏ
ます cng れば。
Nhóm III:
します thành すれば
ます thành くれば
Tính từ đuôi i: bỏ
cng ければ
Tính từ đuôi na: bỏ
thêm なら
Danh từ : thêm
なら

nếu ~ thì ~

(かれ)(いけ)ば、わたしもいきます。
いい(てんき)なら、(りょこう)します。
しけれ(ただしけれ)ば,いい(てん)(うけ)ます。

danh từ なら、 ~~

diễn tả 1 thông tin nào đó về chủ đề mà đối
tác hội thoại nêu ra trước đó.

(りょこう)(いき)たいんですが
どこかいいところありませんか
Tôi muốn đi du lịch, có chỗ nào tốt không?
(
りょこう)なら、(にっぽん)がいいですよ。
Nếu là đi du lịch thì Nhật Bản được đấy.

từ nghi vấn V( điều kiện) いいですか

muốn người nghe cho chỉ thị hoặc lời khuyên
về cách làm 1 việc gì đó.

コーヒーを(のみ)たいんですが
どうすればいいですか
Tôi muốn uống cà phê, uống ở đâu thì ngon nhỉ?

V/ Adj ( điều kiện) + V/Adj ( nguyên dạng)
+
ほど ~

càng ~~ càng ~~

(おんがく)(きけ)ば、(きく)ほどすきに
なります。
Càng nghe nhạc tôi càng thích.

 

Dịch hội thoại bài số 35

Kaiwa

タワポン:

鈴木さん、冬休みに 友達と スキーに 行きたいんですが、どこか いい 所、ありませんか。

鈴 木:

何日ぐらいの 予定ですか。

タワポン:

3日ぐらいです。

鈴 木:

それなら、草津か 志賀高原が いいと 思いますよ。温泉も あるし・・・・・。

タワポン:

どうやって 行くんですか。

鈴 木:

JRでも 行けますが、夜行バスなら、朝 着きますから、便利ですよ。

タワポン:

 どちらが 安いんですか。

鈴 木:

 さあ・・・・・。旅行社へ 行けば もっと 詳しい ことが わかります。

タワポン:

それから、スキーの 道具や 服は 何も 持って いないんですが・・・・・。

鈴 木:

全部 スキー場で 借りられますよ。

 

心配なら、旅行社で 予約も できるし・・・・・。

タワポン:

そうですか。どうも ありがとう ございました。

 

Nếu đi đến công ti du lịch thì sẽ hiểu

Thawaphon: Anh Suzuki, tôi muốn đi trượt tuyết với bạn bè vào kỳ nghỉ đông nhưng có chỗ nào tốt không ạ?

Suzuki: Anh định đi mấy ngày?

Thawaphon: Khoảng 3 ngày ạ.

Suzuki: Nếu vậy thì tôi nghĩ Kusatsu hay Shigakougen sẽ tốt đó. Ở đó còn có cả suối nước nóng…….

Thawaphon: Đi tới đó bằng cách nào nhỉ?

Suzuki: Anh đi bằng tàu JR cũng được nhưng nếu đi bằng xe bus đi đêm thì tới sáng sẽ tới được nên tiện lợi đó.

Thawaphon: Cái nào rẻ hơn ạ?

Suzuki: Vậy… Nếu đi tới công ty du lịch thì anh sẽ hiểu chi tiết hơn.

Thawaphon: Hơn nữa thì tôi cũng không có dụng cụ và quần áo trượt tuyết gì cả ạ.

Suzuki: Anh có thể thuê tất cả ở khu trượt tuyết đó. Nếu anh lo lắng thì cũng có thể đặt trước ở công ty du lịch……..

Thawaphon: Vậy sao? Rất cảm ơn anh.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 35 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Ubrokk - u2ku3@gmail.com - 20/8/2021 - 13:19
ivermectin order online - generic ivermectin stromectol online pharmacy