Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 34

22/6/2019 - Lượt xem: 12565
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 34 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 34 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

みがきます

きます

đánh răng

2

くみたてます

てます

lắp ráp

3

おります

ります

gập, bẻ gãy

4

きがつきます

nhận thấy, phát hiện

5

つけます

chấm ( xì dầu)

6

みつかります

つかります

được tìm thấy

7

します

đeo, thắt ( cà vạt)

8

しつもんします

します

hỏi

9

ほそい

gầy, thon

10

ふとい

béo

11

ぼんおどり

múa trong hội Bon

12

かぐ

đồ dùng nội thất

13

キー

chìa khóa

14

シートベルト

dây an toàn

15

せつめいしょ

quyển hướng dẫn

16

sơ đồ

17

せん

đường

18

やじるし

dấu mũi tên

19

くろ

màu đen

20

しろ

màu trắng

21

あか

màu đỏ

22

あお

màu xanh da trời

23

こん

màu xanh lam

24

きいろ

màu vàng

25

ちゃいろ

màu nâu

26

しょうゆ

xì dầu

27

ソース

nước chấm

28

~ hay ~

29

ゆうべ

tối qua

30

さっき

vừa nãy

31

スポーツクラブ

câu lạc bộ thể thao

32

かぐ

đồ gia dụng

33

さどう

trà đạo

34

おちゃをたてます

をたてます

pha trà

35

さきに

trước

36

のせます

せます

đặt, để

37

それでいいですか

thế này có được không?

38

にがい

đắng

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V1るとおりに、V2

làm V2 theo V1

(わたし)(いう)とおりに、(かい)てください。
Hãy viết theo những gì tôi nói.

N のとおりに、V

làm V theo N

(せん)のとおりに、(かみ)(きっ)てください
Hãy cắt giấy theo đường kẻ này.

V/ Nの あとで、V2

sau khi làm V1 thì làm V 2

(しょくじ)したあとで、テレビを()ました
Sau khi ăn cơm tôi đã xem ti vi.

V1/ Vないで V2

V1 diễn tả động tác đi kèm theo V2

しょうゆをつけて(たべ)ます。
Hãy chấm xì dầu rồi ăn.
しょうゆをつけないで(たべ)ます。
Đừng chấm xì dầu mà hãy ăn đi.

V1 ないで、V2

làm v2 mà không làm v1, không thực hiện
đồng thời.

(まいばん)(なにも)しないで、()ます。
Mỗi tối tôi không làm gì mà đi ngủ.

.

Dịch hội thoại bài số 34

Kaiwa

クララ:

一度 茶道が 見たいんですが・・・・・。

渡 辺:

じゃ、来週の 土曜日 いっしょに 行きませんか。

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

お茶の先生:

渡辺さん、お茶を たてて ください。

Cô Watanabe, cô hãy pha trà nhé.

 

クララさん、お菓子を 先に どうぞ。

クララ:

えっ、先に お菓子を 食べるんですか。

お茶の先生:

ええ。甘い お菓子を 食べた あとで、お茶を 飲むと、おいしいんですよ。

クララ:

そうですか。

お茶の先生:

では、お茶を 飲みましょう。

 

 わたしが する とおりに、して くださいね。

 

まず 右手で おちゃわんを 取って、左手に 載せます。

クララ:

これで いいですか。

お茶の先生:

はい。次に おちゃわんを 2回 回して、それから 飲みます。

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

お茶の先生:

いかがですか。

クララ:

少し 苦いですが、おいしいです。

 

Hãy làm theo tôi làm.

Kurara: Tôi muốn nhìn thấy trà đạo một lần….

Watanabe: Vậy thì cùng đi với tôi vào thứ bảy tuần sao nhé?

…………………………………………………………………………………

Giáo viên dạy trà đạo: Chị Watanabe, chị hãy pha trà đi.

Chị Kurara, xin mời chị ăn bánh kẹo trước.

Kurara: Hả, tôi ăn bánh trước sao?

Giáo viên dạy trà đạo: Vâng. Sau khi ăn bánh kẹo ngọt thì khi uống trà sẽ ngon lắm đấy.

Kurara: Vậy sao?

Giáo viên dạy trà đạo: Vậy hãy uống trà thôi.

Hãy làm theo tôi làm nhé.

Đầu tiên hãy cầm bát trà bằng tay phải, đặt lên tay trái.

Kurara: Thế này được chưa ja?

Giáo viên dạy trà đạo: Được rồi. Tiếp theo hãy xoay bát trà 2 lần, sau đó thì uống.

……………………………………………………………………………..

Giáo viên dạy trà đạo: các chị thấy thế nào?

Kurara: Hơi đắng một chút nhưng ngon.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 34 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Ufexoa - gcx4i@gmail.com - 26/6/2022 - 3:53
order sumatriptan 50mg for sale - imitrex 25mg us imitrex 25mg for sale