Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 33

22/6/2019 - Lượt xem: 12477
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 33 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 33 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

にげます

逃げます

chạy trốn, bỏ chạy

2

さわぎます

騒ぎます

làm ồn

3

あきらめます

từ bỏ, đầu hàng

4

なげまう

げます

ném

5

まもります

ります

bảo vệ, tuân thủ

6

あげます

げます

nâng lên

7

さげます

げます

hạ xuống

8

つたえます

えます

truyền đạt

9

ちゅういします

します

chú ý

10

だめ

không được, hỏng

11

せき

chỗ ngồi

12

ファイト

” cố lên”

13

ボール

quả bóng

14

せんたくき

máy giặt

15

きそく

 

quy tắc

16

しようきんし

使

cấm sử dụng

17

たちいりきんし

cấm vào

18

いりぐち

cửa vào

19

でぐち

cửa ra

20

ひじょうぐち

cửa thoát hiểm

21

むりょう

miễn phí

22

ほんじつきゅうぎょう

hôm nay nghỉ

23

えいぎょうちゅう

đang mở cửa

24

しようちゅう

使

đang sử dụng

25

ちゅう

đang ~

26

どういう

~ gì, ~ thế nào

27

もう

không ~ nữa

28

あと

còn ~

29

はずす

rời ra, bỏ ra

30

マーク

kí hiệu

31

ボール

quả bóng

32

máy…

33

ちゅうしゃいはん

đỗ xe trái phép

34

そりゃあ

thế thì

35

いない

trong vòng

36

けいさつ

cảnh sát

37

ばっきん

tiền phạt

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Thể mệnh lệnh:
Nhóm I: hàng
thành hàng
Nhóm II: bỏ
ますthêm
Nhóm III:
します thành しろ
きます thành こい

ra lệnh cho ai đó làm gì

(やすめ)(いけ)
べろ(たべろ)、ねろ

Thể cấm chỉ: thêm vào sau đối vi động
từ thuộc bất cứ nhóm nào.

cấm đoán làm gì

(やすむ)な,(たべ)な、するな、くるな

~~ みます
~~
いてあります。

Đọc như thế nào?
Có viết như thế nào?

この(かんじ)(なんと)(よみ)ますか。
Chữ Kanji này đọc như thế nào?
あそこに「とまれ」とかいて
あります。
Ở đó viết là “dừng lại”.

X は Y というです。

X có nghĩa là Y

(たちいりきんし)」は(はいる)なという
(
いみ)です。
(たちいりきんし) có nghĩa là cm vào

thể thông thường といっていました。

truyền đạt lại lời của người thứ 3

(あき)さんは「(あした)(やすみ)ます」と
(いっ)ていました。
Aki nó rằng ngày mai cô ây sẽ nghỉ.

thể thông thường とつたえていただけ
ませんか。

muốn nhờ lời nhắn cho ai đó một cách lịch sự

(あき)さんに「(あした)いけません」と
(つたえ)ていただけませんか。
Bạn có thể giúp tôi chuyển lời đến Aki là ngày mai tôi không thể đi không?

 

Dịch hội thoại bài số 33

Kaiwa

ワット:

すみません。わたしの 車に こんな 紙が はって あったんですが、この 漢字は 何と 読むんですか。

大学職員:

「ちゅうしゃいはん」です。

ワット:

ちゅうしゃいはん・・・・・、どういう 意味ですか。

大学職員:

車を 止めては いけない 場所に 止めたと いう 意味です。

 

ワットさん、どこに 止めたんですか。

ワット:

駅の 前です。雑誌を 買いに 行って、10分だけ・・・・・。

大学職員:

そりゃあ、駅の 前だったら、10分でも だめですよ。

ワット:

これは 何と 書いて あるんですか。

Cái này viết gì vậy nhỉ?

大学職員:

1週間以内に 警察へ 来て ください」と 書いて あります。

ワット:

それだけですか。罰金は 払わなくても いいですか。

大学職員:

 いいえ、あとで 15,000円 払わないと いけません。

ワット:

えっ。15,000円ですか。

 

雑誌は 300円だったんですけど・・・・・。

 

Cái này có nghĩa gì vậy?

Watt: Xin lỗi. Xe của tôi có gián tờ giấy này nhưng chữ Hán này đọc như nào vậy?

Viên chức đại học: Là “Vi phạm đỗ xe” ạ.

Watt: Vi phạm đỗ xe…. Có ý nghĩa gì vậy?

Viên chức đại học: Có nghĩa là anh đã dừng xe ở chỗ không được dừng.

Anh Watt, anh đã dừng xe ở đâu vậy?

Watt: Ở trước nhà ga ạ. Tôi đi mua tạp chí, chỉ 10 phút thôi…..

Viên chức đại học: Vậy thì nếu là trước nhà ga thì 10 phút cũng không được đâu.

Watt: Cái này viết gì vậy?

Viên chức đại học: Nó viết là “trong vòng 1 tuần hãy tới đồn cảnh sát”.

Watt: Chỉ vậy thôi sao? Không trả tiền phạt cũng được sao?

Viên chức đại học: Không, sau đó anh sẽ phải trả 15 000 yên.

Watt: Hả, 15 000 yên sao? Tạp chí chỉ có 300 yên thôi mà…

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 33 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Scitvr - 7dpgr@gmail.com - 26/6/2022 - 19:9
order generic imitrex 25mg - order sumatriptan generic sumatriptan 25mg us
2 - Wkiosi - mtjtg@gmail.com - 20/8/2021 - 9:38
ivermectin iv - stromectol pill price ivermectin 1%