Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 32

23/6/2019 - Lượt xem: 12629
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 32 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 32 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

うんどうします

します

vận động, tập thể thao

2

せいこうします

功します

thành công

3

しっぱいします

敗します

thất bại

4

ごうかくします

します

đõ, vượt qua

5

もどりします

りします

quay lại, trở lại

6

やみます

tạnh, ngừng ( mưa)

7

はれます

晴れます

nắng

8

くもります

曇ります

có mây

9

ふきます

吹きます

thổi ( gió)

10

なおします

します

khỏi ( cúm), sửa chữa

11

つづきます

きます

tiếp diễn ( sốt)

12

ひきます

きます

bị ( cảm)

13

ひやします

やします

làm lạnh

14

しんぱい

lo lắng

15

じゅうぶん

đủ

16

おかしい

buồn cười, không bình thường

17

うるさい

ồn ào

18

やけど

bỏng

19

けが

vết thương

20

せき

ho

21

そら

bầu trời

22

たいよう

mặt trời

23

ほし

sao

24

つき

trăng

25

かぜ

gió

26

きた

bắc

27

みなみ

nam

28

にし

西

tây

29

ひがし

đông

30

すいどう

nước máy

31

エンジン

động cơ

32

チーム

đội

33

こんや

tối nay

34

ゆうがた

chiều tối

35

まえ

trước

36

おそく

muộn, khuya

37

こんなに

như thế này

38

そんなに

như thế đó

39

あんなに

như thế kia

40

もしかしたら

có thể, biết đâu là

41

それはいけませんね

thế thì thật không tốt

42

インフルエンザ

cúm dịch

43

オリンピック

Olympic

44

げんき

khoẻ mạnh

45

dạ dày

46

はたらきすぎ

きすぎ

làm việc quá sức

47

ストレス

căng thẳng

48

むりをします

をします

làm quá sức, phi thường

49

ゆっくりします

nghỉ ngơi, thong thả

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V/ Vない+ ほうがいいです。

nên/ không nên làm gì

(まいにち)(にほんご)(べんきょう)したほうがいい
です。
Mỗi ngày nên học tiếng Nhật.
お菓(おかし)をたくさん(たべ)ないほうが
いいです。
Không nên ăn nhiều kẹo.

V/ Adj/ N ( thể thông thường) +
かもしれません。

có lẽ, có thể xảy ra việc gì dựa trên suy đoán
của người nói.

この(こたえ)しい(ただしい)かもしれません。
Câu trả lời này có lẽ đúng.

きっと/ たぶん/ もしかしたら

きっと chắc chắn xảy ra việc gì.
たぶん có l, có th.
もしかしたら biết đâu là. Biu th khả
năng suy đoán thấp nhất so với
きっと/
たぶん。

(あした)きっと(くる)でしょう。
Ngày mai chắc chắn sẽ đến chứ?
たぶんでしょう。
Có lẽ sẽ mưa.
もしかしたら(にがつ)(そつぎょう)できない
かもしれない。
Biết đâu là tháng 2 không thể tốt nghiệp được cũng nên.

なこと

lo lắng việc gì

(なにか)(しんぱい)なことがありますか。
Bạn có chuyện gì lo lắng à?

lượng từ

biểu thị giới hạn về thời gian, tiền bạc, số
lượng cần thiết để 1 việc gì đó được diễn
ra.

(がっこう)まで30(30ぷん)(いけ)ますか。
Tôi có thể đến trường trong vòng 30′

 

Dịch hội thoại bài số 32

Kaiwa

渡 辺:

シュミットさん、どう したんですか。元気が ありませんね。

シュミット:

最近 体の 調子が よくないんです。

 

時々 頭や 胃が 痛く なるんです。

渡 辺:

それは いけませんね。病気かも しれませんから、一度 病院で 診て もらった ほうが いいですよ。

シュミット:

ええ、そうですね。

 

‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐

渡 辺:

 先生、どこが 悪いですか。

Thưa bác sĩ, tôi bị bệnh ở chỗ nào vậy?

医者:

 特に 悪い ところは ありませんよ。

 

仕事は 忙しいですか。

シュミット:

ええ。最近 残業が 多いんです。

医者:

働きすぎですね。仕事の ストレスでしょう。

シュミット:

 そうですか。

医者:

 無理を しない ほうが いいですよ。

 

少し 休みを とって、ゆっくり して ください。

シュミット:

はい、わかりました。

 

Có lẽ bị bệnh rồi

Watanabe: Anh Schmidt, anh làm sao thế? Anh không khỏe sao.

Schmidt: Dạo này tình trạng cơ thể tôi không tốt.

Thỉnh thoảng đầu và dạ dày trở nên đau.

Watanabe: Vậy thì không được rồi. Có lẽ anh bị ốm rồi nên anh nên đến khám ở bệnh viện một lần.

Schmidt: Vâng, có lẽ nên vậy.

……………………………………………………………………………….

Watanabe: Bác sĩ, không tốt ở chỗ nào vậy?

Bác sĩ: Không có chỗ nào đặc biệt không tốt cả.

Công việc anh bận rộn sao?

Schmidt: Vâng. Dạo gần đây tôi tăng ca nhiều ạ.

Bác sĩ: Làm việc nhiều quá nhỉ. Có lẽ là do áp lực công việc.

Schmidt: Vậy sao?

Bác sĩ: Anh không nên làm việc quá sức. Hãy nghỉ ngơi một chút và thong thả.

Shmidt: Vâng, tôi hiểu rồi.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 32 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Ombngb - w8ax0@gmail.com - 26/6/2022 - 16:13
sumatriptan drug - buy sumatriptan 50mg sale order generic sumatriptan 25mg