Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 31

22/6/2019 - Lượt xem: 14568
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 31

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 31:

   Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

はじまります

まります

bắt đầu ( buổi lễ)

2

つづけます

けます

tiếp tục

3

みつけます

つけます

tìm thấy

4

うけます

けます

thi ( kì thi)

5

にゅうがくします

します

nhập học, vào ( trường) đại học

6

そつぎょうします

します

tốt nghiệp ( trường ) đại học

7

しゅっせきします

します

tham dự

8

きゅうけいします

憩します

nghỉ, giải lao

9

れんきゅう

ngày nghỉ liền nhau

10

さくぶん

bài văn

11

てんらんかい

展覧

triển lãm

12

けっこんしき

lễ cưới

13

おそうしき

お葬

lễ tang

14

しき

lễ

15

ほんしゃ

trụ sở chính

16

してん

chi nhánh

17

きょうかい

nhà thờ

18

だいがくいん

cao học

19

どうぶつえん

vườn bách thú

20

おんせん

suối nước nóng

21

おきゃく

khách hàng

22

だれか

誰か

ai đó

23

のほう

phía, hướng

24

ずっと

suốt

25

きがつきます

nhận ra

26

ピカソ

hoạ sĩ Picaso

27

うえのこうえん

công  viên Ueno ở Tokyo

28

のこります

ります

ở lại

29

つきに

một tháng

30

ふつうの

thông thường

31

インターネット

internet

 

     Kanji

 

     Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Động từ thể ý hướng:
Nhóm I :[ hàng
] thành [hàng ]
Nhóm II: bỏ [
ます] + よう
Nhóm III:
しよう、こよう。

(いこ)
(よも)
べよ(たべよ)
りよ(かりよ)

V ý hướng と っています。

bày tỏ ý định của người nói được hình thành
trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn.

(いま)から(ぎんこう)(いこ)うとっています(おもっています)
Tôi định đi ngân hàng bây giờ.

V/ Vない + つもりです。

định làm gì/ không làm gì đó

(ともだち)(えいが)(みる)つもりです。
Tôi định xem phim cùng bạn.
(あさごはん)(たべ)ないつもりです。
Tôi không định ăn sáng.

V / N  です。

dự định hoặc kế hoạch làm gì đó.

(がつ)わり(おわり)(にっぽん)(りょこう)する
(
よてい)です。
Vào cuối tháng 8 tôi định đi Nhật du lịch.

まだ Vていません。

diễn đạt một việc chưa phát sinh, chưa được
thực hiện tại thời điểm hiện tại.

(ぎんこう)はまだ(ひらい)ていません。
Ngân hàng vẫn chưa mở.


dùng để ch nhng th ngay trước mt mình hoc có quan h gn gũi vi mình.
dùng để nhc li thông tin đã có câu trước để tránh lp.

このケーキは麦(むぎ)(むぎ)から(さく)(つく)られた。
Cái bánh này được làm từ lúa mì.
どんな(どうぶつ)(どうぶつ)が嫌(いや)(きら)いか。
Bạn ghét loài động vật nào nhất?
それはえびです。
Là rắn.

 

Dịch hội thoại bài số 31

Kaiwa

小 川:

来月から 独身です。

ミラー:

えっ?

小 川:

 実は 大阪の 本社に 転勤なんです。

ミラー:

本社ですか。それは おめでとう ございます。でも、どうして 独身に なるんですか。

小 川:

妻と 子どもは 東京に 残るんです。

ミラー:

えっ、いっしょに 行かないんですか。

小 川:

息子は 来年 大学の 入学試験が あるから、東京に残るというし、 妻も今の 会社を やめたくないと 言うんです。

ミラー:

へえ。別々に 住むんですか。

小 川:

ええ、でも、月に 23回 週末に 帰る つもりです。

ミラー:

大変ですね。

小 川:

でも、普通の 日は 暇ですから、インターネットを 始めようと思っています。

ミラー:

そうですか。それも いいですね。

 

Tôi định sẽ sử dụng Internet.

Kogawa: Từ tháng sau tôi sẽ độc thân.

Miller: Hả?

Kogawa: Thật ra thì tôi sẽ chuyển việc xuống công ty mẹ ở Osaka.

Miller: Công ty mẹ sao? Vậy thì chúc mừng anh. Nhưng tại sao anh lại trở nên độc thân?

Kogawa: Vì vợ và con tôi sẽ ở lại Tokyo.

Miller: Ồ, họ không đi cùng anh sao?

Kogawa: Con trai tôi năm sau sẽ có kì thi vào đại học nên nó nói sẽ ở lại Tokyo. Vợ tôi cũng nói là không muốn bỏ công việc ở công ty hiện tại.

Miller: Hả. Anh sẽ sống riêng sao?

Kogawa: Vâng, Nhưng một tháng hai ba lần vào cuối tuần tôi định sẽ trở về nhà.

Miller: Vất vả nhỉ.

Kogawa: Nhưng ngày thường sẽ rảnh rỗi nên tôi định sẽ bắt đầu dùng Internet.

Miller: Vậy sao. Vậy thì hay thật.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 31

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Ydokjo - aq1ey@gmail.com - 29/6/2022 - 0:23
sumatriptan 25mg usa - purchase imitrex generic sumatriptan pills
2 - Yhrnqk - s226n@gmail.com - 20/8/2021 - 10:15
cost ivermectin - purchase oral ivermectin ivermectin 6mg online