Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 29

22/6/2019 - Lượt xem: 14005
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 29 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 29 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

あきます

きます

mở ( cửa)

2

しまります

まります

đóng ( cửa)

3

つきます

sáng

4

きえます

えます

tắt

5

こみます

みます

đông

6

すきます

vắng, thoáng

7

こわれます

壊れます

hỏng

8

われます

れます

vỡ

9

おれます

れます

gãy

10

やぶれます

破れます

rách

11

よごれます

れます

bẩn

12

つきます

きます

gắn

13

はずれます

れます

tuột, bung

14

とまります

まります

dừng

15

まちがえます

nhầm, sai

16

おとします

とします

đánh rơi

17

かかります

掛かります

khóa (chìa khóa)

18

おさら

đĩa

19

おちゃわん

bát

20

コップ

cốc

21

ガラス

thủy tinh

22

ふくろ

cái túi

23

さいふ

cái ví

24

えだ

cành cây

25

えきいん

nhân viên nhà ga

26

このへん

この

vùng này

27

このくらい

khoảng ngần này

28

おさきにどうぞ

xin mời anh/chi đi trước

29

よかった

ôi may quá

30

いまのでんしゃ

chuyến tàu vừa nãy

31

わすれもの

vật để quên

32

がわ

phía, bên

33

ポケット

túi áo, túi quần

34

おぼえていません

えていません

tôi không nhớ

35

あみだな

網棚

giá hành lí

36

たしか

nếu không nhầm thì

37

よつや

tên một ga ở Tokyo

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

N Vています。

miêu tả nguyên vẻ trạng thái hiện ra trước
mắt mình.

(まど)(われ)ています
Cửa sổ hỏng rồi.
がついています。
Điện sáng lên rồi.

Vてしまいました/しまいます。

nhấn mạnh việc đó đã kết thúc, đã hoàn
thành xong.

この宿(しゅくだい)はもう(かい)てしまいました。
Bài tập này tôi đã viết rồi.

Vてしまいました

thể hiện sự tiếc nuối trong 1 hoàn cảnh khó
khăn

このコップは(われ)てしまいました。
Cái cốc này đã vỡ rồi.

ありました

phát hiện, tìm ra

(さいふ)(さいふ)がありました。
Tôi đã tìm thấy ví rồi

どこかで/どこかに

ở nơi nào đó (không được lược bỏ và )

どこかに(はな)(はな)やがありますか。
Ở đâu có chỗ bán hoa không?

 

Dịch hội thoại bài số 29

Kaiwa

イー:

すみません。今の 電車に 忘れ物を して しまったんですが・・・・・。

駅員:

何を 忘れたんですか。

イー:

青い かばんです。このくらいの・・・・・。

 

外側に 大きい ポケットが 付いて います。

駅員:

どの 辺ですか。

イー:

よく覚えて いません。でも、網棚の 上に 置きました。

駅員:

中に 何が 入って いますか。

イー:

えーと、確か 本と 傘が 入って います。

駅員:

 じゃ、すぐ 連絡しますから、ちょっと 待って いて ください。

 

‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐

駅員:

ありましたよ。

イー:

ああ、よかった。

駅員:

 今 四ツ谷駅に ありますが、どう しますか。

イー:

すぐ 取りに 行きます。

駅員:

じゃ、四ツ谷駅の 事務所へ 行って ください。

イー:

はい。どうも ありがとう ございました。

 

Tôi đã lỡ để quên đồ.

Lee: Xin lỗi. Tôi đã lỡ để quên đồ trên chuyến xe điện vừa nãy ạ….

Nhân viên nhà ga: Chị quên đồ gì ạ?

Lee: Một chiếc túi màu xanh nước biển ạ. Khoảng cỡ này…… Phía ngoài có một cái túi to ạ.

Nhân viên nhà ga: Ở chỗ nào vậy?

Lee: Tôi không nhớ rõ. Nhưng tôi đã đặt ở trên giá hành lý.

Nhân viên nhà ga: Chị để gì vào trong vậy?

Lee: À, chắc là có sách và ô.

Nhân viên nhà ga: Vậy tôi sẽ liên lạc ngay nên mong chị chờ một chút.

…………………………………………………………………………..

Nhân viên nhà ga: Đã thấy rồi ạ.

Lee: A, may quá.

Nhân viên nhà ga: Bây giờ nó ở nhà ga Yottsuya nên làm thế nào nhỉ?

Lee: Tôi sẽ đi lấy ngay.

Nhân viên nhà ga: Vậy chị hãy tới văn phòng của nhà ga Yottsuya.

Lee: Vâng. Rất cảm ơn anh.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 29 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Exvwsf - 4o8z9@gmail.com - 28/6/2022 - 15:43
sumatriptan 50mg cheap - buy imitrex 50mg without prescription order imitrex 50mg sale