Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 28

22/6/2019 - Lượt xem: 14001
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 28 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 28 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

うれます

れます

bán

2

おどります

ります

nhảy

3

かみます

nhai

4

えらびます

びます

chọn

5

ちがいます

います

khác

6

かよいます

います

đi đi về về

7

メモします

ghi chép

8

まじめな

nghiêm túc

9

ねっしんな

nhiệt tình

10

やさしい

しい

hiền lành

11

えらい

偉い

vĩ đại

12

ちょうどいい

vừa đủ

13

しゅうかん

tập quán

14

けいけん

kinh nghiệm

15

ちから

sức lực

16

にんき

sự hâm mộ

17

かたち

hình dáng

18

いろ

màu

19

あじ

vị

20

しなもの

hàng hóa

21

ねだん

giá cả

22

きゅうりょう

lương

23

ボーナス

thưởng

24

ばんぐみ

chương trình

25

しょうせつ

tiểu thuyết

26

しょうせつか

tiểu thuyết gia

27

かしゅ

ca sĩ

28

かんりにん

người quản lí

29

むすこ

con trai mình

30

むすこさん

さん

con trai người khác

31

むすめ

con gái mình

32

むすめさん

さん

con gái người khác

33

しょうらい

tương lai

34

しばらく

một lúc, một lát

35

たいてい

thường

36

それに

thêm nữa

37

それで

thế nên

38

ガム

kẹo cao su

39

ドラマ

phim truyền hình

40

ちょっとおねがいがあるんですが

ちょっとおいがあるんですが

tôi có chút việc muốn nhờ

41

ホームステイ

hình thức ở trọ nhờ nhà dân

42

かいわ

hội thoại

43

おしゃべります

nói chuyện, tán gẫu

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V1 ます b ます +ながら V2

vừa làm V1 vừa làm v2

(ごはん)(たべ)ながら、テレビを()ます
Tôi vừa ăn cơm vừa xem ti vi.

Vています

thể hiện 1 thói quen thực hiện đều đặn

(まいにち)(にほんご)(べんきょう)しています。
Hằng ngày tôi đều học tiếng Nhật.

thể thông thường し、~~

nối các mệnh đề hoặc câu có chung chủ ngữ

(えき)から(ちかい)し、(くるま)でも()られるし、
この(みせ)はとても便(べんり)です。
Cửa hàng này gần nhà ga, xe ô tô cũng có thể đến được rất tiện lợi.

それに

thêm vào đó.
Mang ý bổ sung

(さくら)(だいがく)はいい(せんせい)がいるし、
(
ちち)()(だいがく)だし、それに(いえ)から
(ちかい)ですから。
Đại học Sakura có giáo viên giỏi, bố tôi cũng từng học ở đấy, hơn nữa lại gần nhà tôi.

それで

vì thế mà ~

このレストランは(ねだん)(やすい)し、
おいしいんです。それで(ひと)(おおい)
ですね。
Nhà hàng này đồ ăn ngon lại rẻ nên rất đông khách.

N (địa điểm)  きます/ます/ります/しゅっちょうします

có th dùng thay cho để ch hướng ca hành động

(しじょう)(いちば)に(ぎょう)(い)きます。
Tôi đi chợ.

 

Dịch hội thoại bài số 28

Kaiwa

小川幸子:

ミラーさん、ちょっと お願いが あるんですが。

ミラー:

何ですか。

小川幸子:

息子に 英語を 教えて いただけませんか。

 

夏休みに オーストラリアへ ホームステイに 行くんですが、会話が できないんですよ

ミラー:

教えて あげたいんですけど、ちょっと 時間が・・・・・・。

小川幸子:

お茶でも 飲みながら おしゃべりして いただけませんか。

ミラー:

うーん、出張も 多いし、もうすぐ 日本語の 試験も あるし・・・・・。

 

それに、今まで 教えた ことが ありませんから・・・・・。

小川幸子:

だめですか。じゃ、残念ですが・・・・・。

ミラー:

どうも すみません。

 

Vừa uống trà vừa….

Kogawa Yoshiko: Anh Miller, tôi có chuyện muốn nhờ ạ.

Miller: Chuyện gì vậy?

Kogawa Yoshiko: Anh có thể dạy con trai tôi tiếng anh giúp tôi được không?

Nó sẽ đi ở homestay ở Úc vào kỳ nghỉ hè nhưng không hội thoại được đó.

Miller: Tôi rất muốn dạy nhưng thời gian thì hơi….

Kogawa Yoshiko: Anh có thể vừa uống trà vừa trò chuyện giúp tôi được không?

Miller: Ừm, tôi đi công tác nhiều, lại sắp có kỳ thi tiếng Nhật…..

Hơn nữa thì cho đến bây giờ tôi cũng chưa từng dạy nên…..

Kogawa Yoshiko: Không được sao. Tiếc thật nhỉ….

Miller: Rất xin lỗi chị.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 28 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - Fohcbm - y8qpe@gmail.com - 28/6/2022 - 5:49
order sumatriptan 25mg online cheap - sumatriptan generic order imitrex 50mg online cheap