Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 27

22/6/2019 - Lượt xem: 13963
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 27 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 27 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

かいます

飼います

nuôi ( động vật)

2

たてます

てます

xây, xây dựng

3

はしります

ります

chạy

4

とります

ります

xin ( nghỉ)

5

みえます

えます

có thể nhìn

6

きこえます

こえます

có thể nghe

7

できます

có thể

8

ひらきます

きます

mở

9

ペット

động vật cảnh

10

とり

chim

11

こえ

giọng nói

12

なみ

sóng

13

はなび

pháo hoa

14

けしき

phong cảnh

15

ひるま

ban ngày

16

むかし

ngày xưa

17

どうぐ

công cụ

18

じどうはんばいき

máy bán tự động

19

つうしんはんばい

thương mại viễn thông

20

クリーニング

giặt ủi

21

マンション

nhà chung cư

22

だいどころ

bếp

23

~

sau ~

24

~ しか

chỉ ~

25

はっきり

rõ ràng

26

ほとんど

hầu hết

27

きょうしつ

phòng học

28

パーティールームー

phòng tiệc

29

かんさいくうこう

西

sân bay quốc tế Kansai

30

あきはばら

khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo

31

いず

một đảo thuộc tỉnh Shizuoka

32

にちようだいく

làm thợ mộc chủ nhật

33

ほんだな

giá sách

34

ゆめ

giấc mơ

35

いつか

lúc nào đó

36

いえ

ngôi nhà

37

すばらしい

tuyệt vời

38

こどもたち

たち

bọn trẻ con

39

だいすきな

きな

rất thích

40

まんが

truyện tranh

41

しゅじんこう

nhân vật chính

42

かたち

hình dáng

43

ロボット

ro bot

44

ふしぎな

kì lạ

45

ポケット

túi áo, túi quần

46

たとえば

えば

ví dụ

47

つけます

けます

lắp, ghép

48

じゆうに

tự do

49

そら

bầu trời

50

とびます

びます

bay lên

51

じぶん

bản thân

52

しょうらい

tương lai

53

ドラえもん

mèo máy Doraemon

 

    Kanji

 

    Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

Động từ thể khả năng:
Nhóm I: V imasu thành V emasu
Nhóm II: +
られます。
Nhóm III:
します thành できます
きます thành こられます

(いけ)ます có th đi
(たべ)られます có th ăn

câu động từ khả năng

có thể làm việc gì

(わたし)(にほんご)(はなせ)ます。
Tôi có thể nói tiếng Nhật.

N1 /から N2 がみえます
こえます。

có thể nhìn/nghe thấy gì từ đâu

(しんかんせん)から富(ふじさん)(みえ)ます。
Từ tàu siêu tốc có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
(
へや)からカラオケの(おと)こえ(きこえ)ます
Từ trong phòng có thể nghe thấy tiếng karaoke.

1.thêm vào sau các trợ từ khác để nhấn
mạnh
2. mang chức năng đối sánh.

1. (わたし)(がっこう)には(にほんじん)(せんせい)
がいます。
Ở trường của tôi có giào viên người Nhật.
2.(
きのう)(やま)(みえ)ましたが、(きょう)
(やま)(みえ)ません。
Hôm qua đã nhìn thấy núi nhưng hôm nay thì không.

しか

Chỉ ~
Dùng sau danh từ, lượng từ. Vị ngữ luôn ở
thể phủ định.

この()しか(かけ)ません。
Tôi chỉ viết được chữ này.

できます

できます đây được dùng vi nghĩa hoàn thành, làm xong

(しん)(あたら)しい()(いえ)ができました。
Nhà mới của chúng tôi đã xong rồi.

 

Dịch hội thoại bài số 27

Kaiwa

鈴 木:

明るくて、いい 部屋ですね。

ミラー:

ええ。天気が いい 日には 海が 見えるんです。

鈴 木:

この テーブルは おもしろい デザインですね。

 

アメリカで 買ったんですか。

ミラー:

 これは わたしが 作ったんですよ。

鈴 木:

えっ、ほんとうですか。

Hả, thật à?

ミラー:

 ええ。日曜大工が 趣味なんです。

鈴 木:

へえ。じゃ、あの 本棚も 作ったんですか。

ミラー:

ええ。

鈴 木:

すごいですね。ミラーさん、何でも 作れるんですね。

ミラー:

わたしの 夢は いつか 自分で 家を 建てる ことなんです。

鈴 木:

すばらしい 夢ですね。

Cái gì anh cũng có thể làm được nhỉ.

Suzuki: Đúng là căn phòng sang sủa và tốt thật.

Miller: Vâng. Vào ngày đẹp trời thì có thể nhìn thấy biển ạ.

Suzuki: Cái bàn này có thiết kế thú vị nhỉ.

Anh mua ở Mỹ sao?

Miller: Cái này là tôi làm đó.

Suzuki: Hả, thật sao?

Miller: Vâng. Tôi có sở thích là làm thợ mộc ngày chủ nhật ạ.

Suzuki: Giỏi thật. Anh Miller, cái gì anh cũng có thể làm được nhỉ.

Miller: Ước mơ của tôi là lúc nào đó có thể tự mình xây được nhà.

Suzuki: Ước mơ tuyệt vời nhỉ.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 27 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: