Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 26

22/6/2019 - Lượt xem: 13120
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 26

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 26

  1T vng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

みます

ます

xem, khám bệnh

2

さがします

探します

tìm kiếm

3

おくれます

れます

chậm, muộn

4

まにあいます

います

kịp ( cuộc hẹn…)

5

さんかします

します

tham gia

6

もうしこみます

みます

đăng kí

7

つごうがいい

がいい

thuận tiện

つごうがわるい

bận, không tiện

8

きぶんがいい

がいい

cảm thấy tốt

9

きぶんがわるい

cảm thấy không tốt

10

しんぶんしゃ

tòa soạn

11

うんどうかい

hội thi thể thao

12

ばしょ

địa điểm

13

こんど

lần tới

14

ずいぶん

khá, tương đối

15

ちょくせつ

trực tiếp

16

いつでも

lúc nào cũng

17

どこでも

ở đâu cũng

18

だれでも

ai cũng

19

なんでも

cái gì cũng

20

こんな

như thế này

21

そんな

như thế đó

22

あんな

như thế kia

23

こどものひ

ngày trẻ em

24

NHK

hãng phát thanh truyền hình
nippon hoso kyokai

25

やります

làm

26

じゅうどう

môn judo

27

ボランティア

đội tình nguyện

28

べん

tiếng, giọng vùng….

29

かたづきます
(にもつが∼)

きます
が∼)

sắp xếp đồ đạc

30

ごみ

rác

31

だします
(ごみを∼)

します
(ごみを∼)

cho rác ra

32

もえます
(ごみが∼)

えます
(ごみが∼)

cháy được

33

げつ・すい・きん

thứ 2,4,6

34

おきば

nơi đặt, để

35

よこ

bên cạnh

36

びん

chai. lọ

37

かん

lon

38

おゆ

nước nóng

39

ガス

gas

40

れんらくします

します

liên lạc

41

こっまたな

ったな

rắc rối

42

でんしメール

メール

thư điện tử

43

うちゅう

宇宙

vũ trụ

44

こわい

怖い

sợ

45

うちゅうせん

宇宙

tàu vũ trụ

46

べつの

khác

47

うちゅうひこうし

宇宙

phi hành gia

48

どいたかお

井孝雄

tên một phi hành gia Nhật

 

 Kanji

 

  Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V/Adj/N th thông thường + んです。

nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân
lí do, căn cứ. Dùng trong văn nói

どうしておくれたんですか
Tại sao lại đến muộn thế?
。。。バスが()なかったんです。
Bởi vì xe buýt đã không đến.

Vていただけませんか。

nhờ vả ai đó một cách lịch sự

いい(せんせい)(しょうかい)していただけませんか。
Có thể giới thiệu cho tôi một giáo viên tốt được không?

từ nghi vấn + Vたらいいですか。

tôi nên/ phải ~~ ( từ nghi vấn)

どこでカメラを(かっ)たらいいですか
Ở đâu mua máy ảnh thì tốt nhỉ?

N はすきです/きらいです/じょうず
です/へたです。

thích/không thích/giỏi/kém ~~

スポーツは(すき)です。
Tôi thích thể thao

 

Dịch hội thoại bài số 26

Kaiwa

管理人:

ミラーさん、引っ越しの 荷物は 片付きましたか。

ミラー:

はい、だいたい 片付きました。

 

あのう、ごみを 捨てたいんですが、どこに出したら いいですか。

管理人:

燃える ごみは 月・水・金の 朝 出して ください。

 

ごみ置き場は 駐車場の 横です。

ミラー:

瓶や 缶は いつですか。

管理人:

燃えない ごみは 土曜日です。

Rác không cháy được là vào thứ bảy.

ミラー:

はい、わかりました。それから、お湯が 出ないんですが・・・。

管理人:

ガス会社に 連絡したら、すぐ 来て くれますよ。

ミラー:

・・・困ったなあ。電話が ないんです。

 

すみませんが、連絡して いただけませんか。

管理人:

ええ、いいですよ。

ミラー:

すみません。 お願いします。

Tôi nên đổ rác ở đâu?

Người quản lý: Anh Miller, anh đã dọn dẹp đồ đạc chuyển nhà chưa?

Miller: Vâng, tôi đã dọn dẹp đại khái xong rồi.

À, tôi muốn vứt rác nhưng không biết nên đổ ở đâu ạ?

Người quản lý: Rác cháy được thì hãy đổ vào sang thứ hai, tư, sáu.

Bãi rác thì ở bên cạnh của bãi đỗ xe.

Miller: Chai và lon thì khi nào?

Người quản lý: Rác không cháy được thì vào thứ bảy ạ.

Miller: Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Hơn nữa là nước nóng không chảy ra ạ…..

Người quản lý: Nếu anh liên lạc với công ty ga thì sẽ được tới giúp ngay đó.

Miller: ……Rắc rối quá. Tôi không có điện thoại. Xin lỗi nhưng ông có thể liên lạc giúp tôi không?

Người quản lý: Vâng, được ạ.

Miller: Cảm ơn ông. Xin nhờ ông.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 26

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: