Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 23

22/6/2019 - Lượt xem: 13858
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 23 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50


Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 23 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

ききます

きます

hỏi

2

まわします

します

vặn

3

ひきます

きます

kéo

4

かえます

えます

đổi

5

さわります

ります

chạm, sờ

6

でます

ます

ra, đi ra ( tiền thừa)

7

うごきます

きます

chuyển động

8

あるきます

きます

đi bộ

9

わたります

ります

qua, đi qua ( cầu)

10

きをつけます

をつけます

cẩn thận

11

ひっこしします

しします

chuyển nhà

12

でんきや

cửa hàng đồ điện

13

おと

âm thanh

14

きかい

máy móc

15

つまみ

núm vặn

16

こしょう

hỏng

17

みち

đường

18

こうさてん

ngã tư

19

しんごう

đèn tín hiệu

20

かど

góc

21

はし

cầu

22

ちゅうしゃじょう

bãi đỗ xe

23

ーめ

thứ ~, số ~

24

しょうがつ

tết ( dương lịch)

25

ごちそうさまでした

xin cám ơn đã đãi tôi bữa cơm

26

cửa hàng

27

サイズ

kích cỡ

28

たてもの

toà nhà

29

がいこくじんとうろくしょう

thẻ đăng kí người nước ngoài

30

しょうとくたいし

聖徳

thái tử Shotoku

31

ほうりゅうじ

chùa Horyu (ở Nara)

 

Kanji

 

Ngữ pháp

Mẫu câu

Ý nghĩa – cách dùng

Ví dụ

V/Vない/Adj/N + とき、~~.

khi ~~

(こども)のとき、よく(かわ)でお(およぎ)ました
Khi còn nhỏ tôi rất hay chơi ở bờ sông.
(わかい)とき、あまり(べんきょう)しません
でした。
Khi còn trẻ tôi đã không học nhiều.

V/V + とき、~

Vbiu th 1 động tác chưa kết thúc còn
V
biu th 1 động tác đã kết thúc.

(くに)(かえる)とき、かばんを(かい)ました
Khi về nước tôi đã mua túi.
(
くに)(かえっ)たとき、かばんを(かい)まし
た。
Sau khi về nước tôi đã mua túi.

Vる と、~~

~ là ~/ ~ thì ~

これを(まわす)と、(おと)きく(おおきく)なりまし
た。
Khi vặn cái này thì âm thanh đã trở nên to hơn.

N が Adj/V

biểu thị chủ đề khi diễn tả 1 trạng thái hoặc
1 tình huống nào đó

(おと)さい(ちいさい)です。
Âm thanh nhỏ.

N ( địa điểm ) を V ( chuyn động)

biểu thị địa điểm mà người hoặc vật đi qua

(こうえん)を散(さんぽ)します。
Tôi đi dạo trong công viên.

 

Dịch hội thoại bài số 23

Kaiwa

図書館の人:

はい、みどり図書館です。

カリナ:

あのう、そちらまで どうやって 行きますか。

図書館の人:

 

本田駅から 12番の バスに 乗って、図書館前で降りて ください。3つ目です。

カリナ:

3つ目ですね。

図書館の人:

 

ええ。降りると、前に 公園が あります。

Đúng vậy. Khi xuống xe, phía trước sẽ có công viên.

 

 

図書館は その公園の 中の 白い 建物です。

カリナ: 

わかりました。

 

 

それから 本を 借りる とき、何か 要ります。

図書館の人:

 

外国の 方ですか。

カリナ: 

はい。

図書館の人:

 

じゃ、外国人登録証を 持って 来て ください。

カリナ:

はい。どうも ありがとう ございました。

 

 

Đi như thế nào?

Nhân viên thư viện: Vâng, thư viện Midori nghe ạ.

Karina: À, xin hỏi đi tới chỗ đó như thế nào vậy?

Nhân viên thư viện: Từ ga Honga cô lên xe bus số 12 rồi hãy xuống trước cửa thư viện. Là điểm đỗ thứ 3 ạ.

Karina: Điểm đỗ thứ ba nhỉ.

Nhân viên thư viện: Vâng. Khi xuống thì phía trước có một công viên ạ.

Thư viện là tòa nhà màu trắng nằm trong công viên đó ạ.

Karina: Tôi hiểu rồi.

Sau đó khi mượn sách thì cần gì?

Nhân viên thư viện: Cô là người nước ngoài ạ?

Karina: Vâng.

Nhân viên thư viện: Vậy chị hãy mang đến thẻ đăng ký người nước ngoài nhé.

Karina: Vâng. Rất cảm ơn.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 23 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - xwmyrvocs - wbquzpr@outlook.com - 20/1/2022 - 1:17
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 23 axwmyrvocs xwmyrvocs http://www.gs621l3m91cqwv263zh1y9r980qlxe10s.org/ [url=http://www.gs621l3m91cqwv263zh1y9r980qlxe10s.org/]uxwmyrvocs[/url]