Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 17

22/6/2019 - Lượt xem: 12404
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 17 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 17 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

おぼえます

えます

nhớ

2

わすれます

れます

quên

3

なくします

mất, đánh mất

4

だします

します

nộp ( báo cáo)

5

はらいます

います

trả tiền

6

かえします

します

trả lại

7

でかけします

かけます

ra ngoài

8

ぬぎます

脱ぎます

cởi ( quần áo)

9

もっていきます

っていきます

mang đi , mang theo

10

もってきます

ってきます

mang đến

11

しんぱいします

します

lo lắng

12

ざんぎょうします

します

làm thêm

13

しゅっちょうします

します

đi công tác

14

のみます

みます

uống ( thuốc)

15

はいります

ります

vào ( bồn tắm)

16

たいせつな

quan trọng

17

だいじょうぶ

không sao, không vấn đề gì

18

あぶない

ない

nguy hiểm

19

もんだい

vấn đề

20

こたえ

câu trả lời

21

きんえん

cấm hút thuốc

22

かぜ

cảm, cúm

23

ねつ

sốt

24

びょうき

ốm, bệnh

25

くすり

thuốc

26

おふろ

bồn tắm

27

うわぎ

áo khoác

28

したぎ

quần áo lót

29

せんせい

bác sĩ

30

2,3にち

vài ngày

31

~ まで

trước

32

ですから

vì thế, vì vậy

33

どうしましたか

có vấn đề gì ạ

34

のど

họng

35

いたいです

tôi bị đau

36

けんこほけんしょう

thẻ bảo hiểm y tế

37

おだいじに

chúc anh/chị mau khỏi bệnh

 

2. Kanji

(du) : hình v, bc v : Đồ

 (toshokan) : thư viện

: Quán

 (kannai) : bên trong ngôi nhà

 (kanchou) : người quản lí tòa nhà

: Ngân

 (gin) : bạc

 (ginkou) : ngân hàng

: Đinh

 (machi) : thị trấn, con phố

 (chounin) : dân thành thị

: Trú

 (juusho) : địa chỉ cư trú

(sumu) : sống

 (juumin) : dân cư

: Độ

 (tabitabi) : thường xuyên, lặp đi lặp lại

 (kondo) : lần này, kì này

: Tr, Trước, Tr

(kiru) : mặc vào

(tsuku) : đến

 (kimono) : kimono

: Âm

 (oto) : âm thanh

 (ongaku) : âm nhạc

: Lc, Nhc

しい (tanoshii) : thích thú, vui vẻ

 (gakudan) : dàn nhạc, ban nhạc

: Trì

(motsu) : giữ

 (jizoku) : tiếp tục

3. Ngữ pháp

Thể ない ca động t:

Nhóm I: hàng thành hàng . Nếu âm cuối là sẽ thành rồi cộng ない

Ví dụ:

かきます -> かかない

およぎます -> およがない

のみます -> のまない

あそびます -> あそばない

まちます -> またない

とります -> とらない

あいます -> あわない

はなします -> はなさない

Nhóm II: bỏ ます + ない

Ví dụ:

たべます -> たべない

いれます -> いれない

Nhóm III: しますthành しない

きます -> こない

べんきょうします -> べんきょうしない

Vないでください。

Ý nghĩa : Đừng làm ~

Cách dùng : Khi muốn khuyên hay yêu cầu ai không làm gì việc gì đó

Vないでください là cách yêu cầu nhẹ nhàng hơn Vてはいけません。

Ví dụ :
わたしはげんきですから、しんぱいしないでください。
Watashi wa genki desukara, shinpaisinai dekudasai.
Tôi khỏe lắm nên đừng lo lắng.

ここでしゃしんをとらないでください.
Koko de shashin o toranaidekudasai.
Xin đừng chụp ảnh ở đây.

Vないb ない +なければなりません

Ý nghĩa : phải…, bắt buộc phải…

Cách dùng: biểu thị một việc coi như nghĩa vụ phải làm, bất chấp ý hướng của người làm.

Ví dụ :
くすりをのまなければなりません。
Kusuri o nomanakereba narimasen.
Phải uống thuốc.

まいにちにほんごをべんきょうしなければなりません。
Mainichi nihongo o benkyoushi nakerebanarimasen.
Hàng ngày (tôi) phải học tiếng Nhật.

Vないb い+ くてもいいです。

Ý nghĩa : Không phải làm ~ cũng được

Cách dùng : biểu thị sự không cần thiết của hành vi mà động từ diễn tả

Ví dụ :
(
あした)こなくてもいいです。
Ashita konakutemo iidesu.
Ngày mai không đến cũng được.

どようびのごべんきょうしなくてもいいですか。
Doyoubi no gobenkyoushinakutemo iidesuka.
Chiều thứ 7 không học có được không ạ?

N ( thời gian)までに + V

Ý nghĩa : cần làm gì trước một thời điểm

Cách dùng : hành động hay công việc phải được tiến hành trước thời hạn được chỉ định bởi [までに]

[までに] khác với trợ từ [まで] và trợ từ []

Ví dụ:
かいぎは5じまでにおわります。
Kaigi wa go ji madeni owarimasu.
Cuộc họp sẽ kết thúc trước 5 giờ

どようびまでにほんをかえさなければなりません。
Doyoubi madeni hon o kaesanakerebanarimasen.
Phải trả sách trước thứ 7

N (tân ngữ)

Đưa tân ngữ lên làm chủ đề nhằm nhấn mạnh ý muốn diễn tả

Vì được đưa lên làm chủ đề nên trợ từ [] của tân ngữ được thay bằng []

Ví dụ :
ここににもつをおかないでください。
Koko ni nimotsu o okanaide kudasai.
Đừng để hành lý ở đây
->
にもつはここにおかないでください。
Nimotsu wa koko ni okanaide kudasai.
Hành lý thì xin đừng để ở đây

(ちゃ)は(の)みませんか。
Ocha wa nomimasenka?
Bạn uống trà không?

4. Tóm tắt Kaiwa bài số 17

 

 

どうしましたか
Doushimashitaka

:どうしましたか。
Isha: Doushimashitaka?

:きのうからのどがくて、しあります。
Matsumoto: Kinou kara nodo ga itakute, netsu mo sukoshi arimasu.

:そうですか。 ちょっとけてください。
Isha: Soudesu ka. Chotto kuchi o akete kudasai.

:かぜですね。ゆっくりんでください。
Isha: Kaze desune. Yukkuri yasunde kudasai.

:あのう、あしたからしなければなりません。
Matsumoto: Anou, ashita kara Tokyo e shutchou shinakereba narimasen.

:じゃ、んで、きょうはてください。
Isha: Ja, kusuri o nonde, kyou wa hayaku nete kudasai.

:はい。
Matsumoto: Hai.

:それからはおふろにらないでください。
Isha: Sorekara konban wa o furo ni hairanaide kudasai.

:はい。わかりました。
Matsumoto: Hai. Wakarimashita.

:じゃ、おに。
Isha: Ja, odaijini.

:どうもありがとうございました。
Matsumoto: Domo arigatougozaimashita.

Bản dịch tham khảo

Anh bị làm sao vậy?

Bác sĩ: Anh bị làm sao vậy?

Matsumoto: Từ hôm qua tôi bị đau họng và bị sốt một chút.

Bác sĩ: Vậy hả. Hãy mở miệng ra một chút.

…………………………………………………………………………………….

Bác sĩ: Anh bị cảm rồi. Hãy nghỉ ngơi thong thả.

Matsumoto: A, ngày mai tôi phải đi công tác ở Tokyo.

Bác sĩ: Vậy hãy uống thuốc rồi hôm này hãy ngủ sớm.

Matsumoto: Vâng

Bác sĩ: Sau đó thì tối nay đừng tắm bồn.

Matsumoto: Vâng, tôi hiểu rồi.

Bác sĩ: Vậy, xin anh bảo trọng.

Matsumoto: Xin cảm ơn.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 17 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: