Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 15

22/6/2019 - Lượt xem: 13150
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 15 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 15 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

たちます

ちます

đứng

2

すわります

ります

ngồi

3

つかいます

使います

sử dụng

4

おきます

きます

đặt, để

5

つくります

ります

làm, chế tạo

6

うります

ります

bán

7

しります

ります

biết

8

すみます

みます

sống, ở

9

けんきゅうします

します

nghiên cứu

10

しっています

biết

11

すんでいます

sống, ở

12

しりょう

tài liệu, tư liệu

13

じこくひょう

bảng giờ chạy tàu

14

ふく

quần áo

15

せいひん

sản phẩm

16

せんもん

chuyên môn

17

はいしゃ

nha sĩ

18

とこや

hiệu cắt tóc

19

どくしん

độc thân

20

とくに

đặc biệt

21

カタログ

catalogue

22

ソフト

phần mềm

23

プレイガイド

quầy bán vé

24

おもいだします

します

nhớ ra, hồi tưởng lại

25

ごかぞく

gia đình người khác

26

いらっしゃいます

thể kính trọng của います

27

こうこう

trường trung học phổ thông

28

にっぽんばし

tên một khu phố buôn bán ở Osaka

 

2. Kanji

(higashi) : phía Đông : Đông

 (toukyou) : Tokyo

西 : Tây

西 (nishi) : phía Tây

西 (seiyou) : các nước phương Tây

: Nam

 (minami) : phía Nam

 (nantou) : Đông Nam

: Bc

 (kita) : phía Bắc

 (hokkaidou) : Hokkaido

: Kinh

 (kyouto) : Kyoto

 (joukyou) : việc lên Tokyo

: D

 (yoru) : đêm

 (yakan) : thời gian ban đêm

: Liu

 (ryou) : chi phí

 (ryouri) : món ăn

: Lý

 (rikai) : lí giải

 (riyuu) : nguyên nhân

: Khu

 (kuchi) : miệng

 (kougo) : khẩu ngữ

: Mc

 (me) : mắt

 (mokuteki) : mục đích

: Túc

 (ashi) : chân

(tasu) : cộng

: Diu

 (youbi) : ngày

 (douyoubi) : thứ bảy

3. Ngữ pháp

Vてもいいです。

Ý nghĩa: Làm ~ được

Cách dùng: Nói với ai đó rằng họ được phép làm điều gì đó

Ví dụ:

(しゃしん)を撮っ(とっ)てもいいです。
Shashin o tottemoiidesu.
Chụp ảnh cũng được.

Khi muốn xin phép ai đó làm gì, chúng ta thêm “” vào cuối câu. Ngoài ra, để nói ý cho phép ai đó làm gì, chúng ta cũng có thể sử dụng mẫu câu “Vても かまいません:làm ~ cũng không sao.”

Ví dụ:

A: すみませんが、タバコをすってもいいですか。
Sumimasen ga, tabako o suttemo iidesuka?
Xin l
i, hút thuc có dược không ?

B: はい、どうぞ。
Hai, douzo.

Vâng, xin mời.

Vてはいけません。

Nghĩa : Không được làm ~

Cách dùng : Nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì đó
*Chữ [ ] được đọc là []

Ví dụ :

ここでたばこをすっては いけません
Koko de tabago o sutte wa ikemasen.
Bạn không được phép hút thuốc ở đây

にごみをすててはいけません。
Soto ni gomi o sutete wa ikemasen.

Nếu là câu hỏi thì phải trả lời theo ví dụ sau :
Ví dụ :
せんせい 、ここ あそんで いい です ?
Thưa ngài, chúng con có thể chơi ở đây được không ?
はい、いいです
Được chứ
いいえ、いけません
Không, các con không được phép

Vています

Cách dùng : Để nói về thực trạng (kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp diễn đến hiện tại.

Ví dụ :
わたしはけっこんしています。
Watashi wa kekkonshite imasu.
Tôi đã kết hôn rồi
わたしはたなかさんをしっています。
Watashi wa tanaka san o shitte imasu.
Tôi biết anh Tanaka

Dùng để nói về 1 thói quen, tập quán, dùng để hỏi về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai, dùng để trả lời cho câu hỏi [おしごとはなんですか]

IMCはコンプーターをつくっています。
IMC wa konpuutaa o tsukutte imasu.
Công ty IMC sản xuất máy tính

ミラーさんはIMCではたらいています。
Mira san wa IMC de hataraite imasu.
Anh Miller làm việc ở công ty IMC

しりません

Nghĩa : Không biết

Cách dùng : Thể phủ định của [しっています] là [しりません]

Ví dụ :
しやくしょのでんわばんごうをしっていますか。
Shakuyasho no denwwabangou o shitte imasuka.
Anh biết số điện thoại của văn phòng hành chính quận không ?
はい、しっています。
Hai, shitte imasu.
Vâng, tôi biết
いいえ、しりません。
Iie, shirimasen.
Không, tôi không biết

4. Tóm tắt Kaiwa bài số 15


 

ミラー:きょうのはよかったですね。
Miraa : Kyou no eiga wa yokattadesu ne.

 : ええ。にあのおさんはよかったですね。
Kimura : Ee. Tokuni ano otousan wa yokattadesu ne.

ミラー:ええ。わたしはしました。
Ee. Watashi wa kazoku o omoidashimashita.

 : そうですか。ミラーさんのごは?
Soudesu ka. Miraa san no gokazoku wa?

ミラー:1います。
Ryoushin to ane ga ichi nin imasu.

 : どちらにいらっしゃいますか
Dochira ni irasshaimasu ka.

ミラー:はニューヨークのくにんでいます。はロンドンです。さんのごは?
Ryoushin wa nyuuyouku no chikaku ni sunde imasu. Ane wa Rondondesu. Kimura san no gokazoku wa?

 : 3です。です。えています。
Sannin desu. Chichi wa ginkouin desu. Haha wa koukou de eigo o oshiete imasu.

Bài dịch tham khảo

Gia đình anh thì sao?

Miller: Bộ phim hôm qua hay nhỉ.

Kimura: Vâng. Đặc biệt là người bố rất hay.

Miller: Vâng. Tôi đã nhớ về gia đình mình.

Kimura: Vậy sao? Gia đình anh Miller thì sao?

Miller: Tôi có bố mẹ và một người chị gái.

Kimura: Họ sống ở đâu?

Miller: Bố mẹ tôi sống ở gần New York còn chị tôi thì ở London.

Gia đình anh Kimura thì sao?

Kimura: Gia đình tôi có 3 người. Bố tôi là nhân viên ngân hàng. Mẹ tôi dạy tiếng Anh ở trường cấp 3.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 15 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - AlvenFlova - alvenskano@eseomail.com - 7/9/2022 - 5:40
Helpful facts. Thanks! good thesis statement can t write my essay
2 - AbrahamaFfot - celestine@solarpowered.online - 5/9/2022 - 22:27
You suggested it well! help with essays couseworks good thesis statement
3 - Kevinkam - sharice@firstaidkit.services - 4/9/2022 - 5:6
You reported this fantastically! stanford college essays thesis writing service uk help me write a thesis
4 - CharlosEvibe - sharice@firstaidkit.services - 3/9/2022 - 17:36
Thanks, Valuable information. https://definitionessays.com/ how to write thesis for research paper
5 - Adveriard - flaliemia@sufmail.xyz - 18/1/2022 - 3:51
SPECTROSCOPY The absorption and emission spectra of atoms and molecules are unique for each species. lasix torsemide conversion metolazone before lasix
6 - Adveriard - flaliemia@sufmail.xyz - 18/1/2022 - 3:43
Meningiomas and schwannomas are two other types of brain tumor. bumex to lasix conversion lasix for chf