Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 13

22/6/2019 - Lượt xem: 13116
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 13 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50



Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 13 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

あそびます

びます

chơi

2

およぎます

ぎます

bơi

3

むかえます

迎えます

đón

4

つかれます

れます

mệt

5

だします

します

gửi ( thư)

6

はいります

ります

vào ( đâu đó)

7

でます

ます

ra, ra khỏi

8

けっこんします

します

kết hôn

9

かいものします

します

mua đồ

10

しょくじします

します

ăn cơm

11

さんぽします

します

đi bộ

12

たいへんな

vất vả, khó khăn

13

ほしい

しい

muốn có

14

さびしい

寂しい

buồn, cô dơn

15

ひろい

rộng

16

せまい

狭い

hẹp

17

しやくしょ

văn phòng hành chính quận, thành phố

18

かわ

sông

19

けいざい

kinh tế

20

びじゅつ

mỹ thuật

21

つり

釣り

câu cá

22

かいぎ

cuộc họp

23

とうろく

việc đăng kí

24

しゅうまつ

cuối tuần

25

~ ごろ

khoảng ~

26

なにか

cái gì đó

27

どこか

chỗ nào đó

28

おなか

bụng

29

すきます

đói

30

いっぱい

no, đầy

31

そうしましょう

nhất trí

32

ごちゅうもんは

anh/chị dùng món gì ạ

33

おまちください

xin vui lòng đợi một chút

34

ていしょく

cơm suất

35

スキー

trượt tuyết

36

プール

bể bơi

37

そうですね

đúng thế nhỉ ( thể hiện thái độ đồng tình của người nói)

38

ぎゅうどん

どん

món cơm thịt bò

39

「しょうしょう」おまちください

」おちください

xin quý khách chờ một chút

40

べつべつに

để riêng ra

41

ロシア

Nga

 

2. Kanji

: Minh

るい (akarui) : sáng sủa

 (ashita) : ngày mai

かく (meikaku) : rõ ràng, chính xác, minh xác

: Ám

(kurai) : tối

 (angou) : code, password

: Qung

(hiroi) : rộng

 (koukoku) : quảng cáo

: Đa

(ooi) : nhiều

: Thiu

(sukoshi) : ít

りょう (shouryou) : một chút, lượng nhỏ

: Trường

(nagai) : dài

 (chouki) : dài kì

: Đon

(mijigai) : ngắn, cụt

 (tanki) : ngắn hạn

: Ác

(warui) : xấu, không tốt, hỏng

 (akunin) : người xấu

: Tư

(omou) : nghĩ

(omoidasu) : nhớ ra

そう (shisou) : tư tưởng

: Khinh

 (karu) : ánh sáng

そつ (keisotsu) : thiếu suy nghĩ, thiếu thận trọng

: To

(hayaku) : sớm, nhanh

 (souchou) : sáng sớm

3. Ngữ pháp

Nがほしいです。

Ý nghĩa: Muốn một vật hoặc một người nào đó

Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó

ほしい là tính từ .

Ví dụ:

(くるま)がほしいです。
Kuruma ga hoshii desu.
Tôi muốn một chiếc xe.

いま、 あなた なに ほしい です
Ima, anata wa nani ga hoshii desuka?
Bây giờ bạn muốn cái gì ?
わたし パン ほしい です
Watashi wa pan ga hoshii desu.
Tôi muốn có một ổ bánh mì.

Vます ( b ます) +たいです。

Ý nghĩa : muốn làm gì.

Cách dùng: biểu thị ý muốn của bản thân người nói hay hỏi ý muốn của người khác.

Vたい mang tính chất của tính từ . Vì vậy trong những trường hợp sử dụng trợ từ [] thì có thể thay bằng trợ từ [], khi chia thời thì chia giống tính từ đuôi [].

Không chia thể たい cho động từ ある.

Chú ý: 

Mẫu câu [ほしい] và [たいです], không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ 3

2 mẫu câu này cũng không dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì

Ví dụ:

(わたし)(にっぽん)(いき)たいです。|
Watashi wa nihon e ikitai desu.
Tôi muốn đi Nhật.

くつをかいたいです。
Kutsu wo kaitai desu.
Tôi muốn mua một đôi giày

おなかがいたいですから、なにもたべたくないです。
Onaka ga itai desukara, nanimo tabetakunai desu.
Bụng đau nên tôi không muốn ăn gì cả.

N( địa điểm) + N/V( b ます) に行きます/来ます/帰ります。

Ý nghĩa: Đi/đến/trở về đâu đó để làm gì

Cách dùng: Danh từ/ động từ thể [ます] (bỏ ます) đặt trước trợ từ [] nhằm biểu thị mục đích của [いきます/ きます / かえります]. Trợ từ đóng vai trò chỉ mục đích của hành động.
Danh từ đặt trước [
] phải là danh từ chỉ hành động.

Ví dụ:

(にっぽん)(かいもの)(いき)ます。
Nippon e kaimono ni ikimasu.
Tôi đi Nhật mua đồ.

わたしはにほんへにほんご をべんきょうしに いきたいです
Watashi wa nihon e nihongo o benkyoushi ni ikitai desu.
Tôi muốn đến Nhật Bản để học tiếng Nhật.

N1 に(で) N2 V

Ý nghĩa: làm gì lúc nào/tại đâu

Ví dụ:

()にうちを()ます。
7 ji ni uchi o demasu.
Tôi ra khỏi nhà lúc 7h.

Danh từ + + Động t / Danh t Động t

Cách dùng : Trong mẫu câu này trợ từ [ ] được dùng với các động từ như [はいります], [のります] để chỉ điểm đến

Ví dụ :

あのきっさいてんにはいりましょう。
Ano kissaiten ni hairimashou.
Cùng vào quán nước giải khát kia đi!

どこか/なにか

Ý nghĩa:

[どこか] : Ở đâu đó
[
なにか] : Cái gì đó

Cách dùng: Có thể lược bỏ các trợ từ [],[] sau [どこか] và [なにか]

Ví dụ:

のどがかわきましたから、なにか()のみたいです。
Nomi ga kawakimashita kara, nani ka (o) nomitadesu.
Khát nước quá, tôi muốn uống gì đó!

(ふゆやす)みにどこか「へ」(い)きたいです
Fuyuyasumi ni dokoka e ikitaidesu.
Vào kì nghỉ đông tôi muốn đi đâu đó.

おなかがすいたので、(なに)か「を」(た)べたいです。
Onakaga suita node, nanni ka wo tabetai desu.
Vì đói nên tôi muốn ăn cái gì đó.

ご注文(ちゅうもん)

Ý nghĩa: Anh / chỉ dùng món gì

Cách dùng: Đây là mẫu câu mà phục vụ thường hay hỏi khách hàng và được thêm chữ [] ở đầu nhằm thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ:

(ちゅうもん)は
Go chuumon wa
anh/chị gọi món gì ạ

 

4. Tóm tắt Kaiwa bài số 13

 

 

においします

Betsubetsu ni onegaishimasu

: もう12ですよ。ごはんをべにきませんか。
Yamada: Mou 12-jidesu yo. Hiru gohan o tabe ni ikimasen ka.

ミラー: ええ。
Mira: Ee.

: どこへきますか。
Yamada: Doko e ikimasuka?

ミラー: そうですね。きょうはべたいですね。
Mira: Soudesu ne. Kyou wa nihonryouri ga tabetaidesu ne.

: じゃ、「つるや」へきましょう。
Yamada: Ja,`tsuru ya’ e ikimashou.

: は?
Mise no hito: Go chuumon wa?

ミラー: わたしはぷら
Mira: Watashi wa tenpura teishoku.

: わたしはどん。
Yamada: Watashi wa gyuudon.

ぷらどんですね。ちください。
Mise no hito: Tenpura teishoku to ushi dondesu ne. Shoushou omachi kudasai.

: 1,680でございます。
Mise no hito: 1,680 yen de gozaimasu.

ミラー: すみません。においします。
Mira: Sumimasen. Betsubetsu ni onegaishimasu.

: はい、ぷら980で、どんは700です。
Mise no hito: Hai, tenpura teishoku wa 980-en de, ushi don wa 700-endesu.

Bản dịch tham khảo:

Xin hãy tính riêng ra.

Yamada: Đã 12 giờ rồi đấy. Cùng đi ăn trưa nhé?

Miller: Vâng.

Yamada: Chúng ta đi đâu ăn đây?

Miller: Để tôi xem. Hôm nay tôi muốn ăn đồ ăn Nhật Bản.

Yamada: Vậy chúng ta đi đến “Tsuruya” thôi.

……………………………………………………………………………….

Nhân viên quán: Các anh gọi món gì ạ?

Miller: Tôi cơm suất Tempura.

Yamada: Tôi thì cơm thịt bò.

Nhân viên quán: Cơm suất Tempura và Gyuudon nhỉ. Xin hai anh đợi một chút.
……………………………………………………………………………………

Nhân viên quán: Hết 1680 yên ạ.

Miller: Xin lỗi. Xin hãy tính riêng ra ạ.

Nhân viên quán: Vâng. Cơm suất Tempura là 980 yên và cơm thịt bò là 700 yên ạ.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 13 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: