Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 10

22/6/2019 - Lượt xem: 13225
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 10 

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44  45 46 47 48 49 50

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 10 :

Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

います

có, ở, tại (dùng cho người và động vật)

2

あります

có, ở, tại (dùng cho đồ vật)

3

いろいろな

nhiều, đa dạng

4

おとこのひと

người đàn ông

5

おんなのひと

người đàn bà

6

おとこのこ

cậu con trai

7

おんなのこ

cô con gái

8

いぬ

chó

9

ねこ

mèo

10

cây, gỗ

11

もの

vật, đồ vật

12

でんち

pin

13

はこ

hộp

14

れいぞうこ

tủ lạnh

15

たな

giá sách

16

まど

của sổ

17

こうえん

công viên

18

きっさてん

quán giải khát

19

ほんや

của hàng sách

20

のりば

bến xe

21

けん

tỉnh

22

うえ

trên

23

した

dưới

24

まえ

trước

25

うしろ

sau

26

みぎ

phải

27

ひだり

trái

28

なか

trong

29

そと

ngoài

30

となり

bên cạnh

31

ちかく

gần

32

あいだ

giữa

33

~ ~ など

~ và ~

34

いちばん

nhất

35

~ だんめ

giá thứ, tầng thứ

36

フィルム

phim

37

スイッチ

công tắc

38

ベッド

giường

39

ドア

cửa

40

ポスト

hòm thư

41

ビル

toà nhà

42

cửa hàng, hiệu…

43

のりば

điểm lên xuống xe buýt

44

どうもすみません

cảm ơn

45

チリソース

tương ớt

46

おく

góc trong cùng

47

スパイス・コーナー

góc gia vị

48

とうきょうディズニーランド

ディズニーランド

công viên Tokyo Disneyland

 

2. Kanji

: Trà

 (ocha) : trà

(chawan) : cốc uống trà

: Tu

 (osake) : rượu

 (sakaya) : cửa hàng bán rượu

: T

 (shashin) : ảnh

 (shashinka) : nhiếp ảnh gia

: Chân

 (shinri) : chân lý

 (mannaka) : chính giữa

: Ch

 (kami) : giấy

 (tsutsumigami) : bao giấy

: Ánh

 (eiga) : phim

 (eigakan) : rạp chiếu phim

: Ha, hoch

 (kaku) : vẽ

 (gaka) : họa sĩ

: Điếm

 (mise) : của hàng

 (ten in) : nhân viên của hàng

: Anh

 (eigo) : tiếng Anh

 (eichi) : trí tuệ

: Ng

(katari) : câu chuyện

(go i) : từ vựng

3. Ngữ pháp

Nがあります/います。

Ý nghĩa: Có, tồn tại

Cách dùng: Dùng để nói về sự hiện hữu của người/ đồ vật/ động vật

あります:Có (Chỉ dùng cho đồ vật)

います  Có (Dùng cho người và động vật)

Ví dụ:

さくらがあります。
Sakura ga arimasu.
Có hoa anh đào

いぬがいます。
Inu ga imasu.
Có con chó.

Chú ý: Khi dùng chỉ sự tồn tại của vật, người ở địa điểm nào đó chúng ta dùng cấu trúc

” Địa điểm Nがあります/います。
Ví dụ:

つくえのうえにほんがあります。
Tsukue no ue ni hon ga arimasu.

N1 (địa điểm)N2があります/います。

Ý nghĩa : Tại N1 có N2. Dùng để miêu tả sự tồn tại của vật, người nào đó tại một địa điểm

Ví dụ:

(へや)に机(つくえ)があります。
Heya ni tsukue ga arimasu.
Trong phòng có bàn.

(へや)(きむら)さんがいます。
Heya ni Kimura san ga imasu.
Trong phòng có Kimura.

N1N2 ( địa đim)にあります/います

Ý nghĩa: N1 có tại/ở N2

Cách dùng: Danh từ 1 là địa điểm tồn tại của danh từ 2 và được xác định bằng trợ từ []

Ví dụ:

(とうきょう)はちばけんにあります。
Toukyou wa chiba ken ni arimasu.
Tokyo nằm ở tỉnh Chiba.

(きむら)さんは(じむしょ)にいます。
Kimura san wa jimusho ni imasu.
Kimura ở văn phòng.

Để hỏi ở đâu đó có ai/ cái gì đó không chúng ta sử dụng cấu trúc:

“Danh từ 1(địa điểm) + なに+ ありますか / だれ+いますか

Ví dụ:

にわに なにが ありますか。
Niwa ni nani ga arimasuka.
Ngoài sân có gì thế?
さくらのきが あります。
Sakura no ki ga arimasu.
Có cây hoa anh đào.

きょうしつにだれが いますか。
Kyoushitsu ni dare ga imasuka.
Trong lớp học có ai vậy?
ゆきさんが います。
Yuki san ga imasu.
Có bạn Yuki

N1 N2 (v trí)

Ý nghĩa: Tại N2 của N1 có gì

Cách dùng: thể hiện tương quan vị trí như:うえ(trên)、した(dưới)、まえ(trước)、うしろ(sau)、あいだ(trong, giữa)、そと(ngoài)、ひだり(trái)、みぎ(phải)、ちかく(gần)、となり(bên cạnh),…

Ví dụ:

(つくえ)(うえ)(ほん)があります。
tsukue no ue ni hon ga arimasu.
Trên bàn có sách.

えきのまえに としょかん あります。
Eki no maeni toshokan ga arimasu.
Trước nhà ga có thư viện.

N1 N2

Ý nghĩa: N1 và N2

Cách dùng:  [] dùng để nối các danh từ. Khác với [] dùng để liệt kê toàn bộ, [] chỉ liệt kê 2 danh từ mang tính chất tượng trưng. Ngoài 2 danh từ đó, còn có những danh từ khác.

Ví dụ:

つくえのうえに ほん ペンが あります。
Tsukue no ue ni hon ya pen ga arimasu.
Trên bàn có sách, bút,…(ngoài ra còn những thứ khác)

わたしのかばんなかに でんわや さいふが あります。
Watashi no kabannakani denwa ya saifu ga arimasu.
Trong cặp sách của tôi có điện thoại, ví,…

Chú ý: Chúng ta cũng có cấu trúc “N1や N2や。。。など: Nào là ~ nào là~”.  Đối với N cuối cùng chúng ta không dùng mà dùng などđể kết thúc. など đứng trước các trợ từ thích hợp, tương ứng với các động từ ở cuối câu.

Ví dụ:

へやのなかにテレビやれいぞうこなどがあります。
Heya no naka ni terebi ya reizoko na do ga arimasu.
Trong phòng có nào là ti vi, nào là tủ lạnh…

Từ/cụm từ ですか

Cách dùng: Trợ từ [] trong trường hợp này được người nói dùng để xác nhận lại điều gì đó.

Ví dụ:

A : すみません、ユニューやストア はどこですか?
Sumimasen, Yunyuuya sutoa wa doko desuka?
Xin lỗi, siêu thị Yunyuya ở đâu ?
B :
ユニューやストアですか?あのビルのなかです。
Yunyuya sutoa desuka? Ano biru no naka desu.
Siêu thị Yunyuya phải không ? Trong tòa nhà đằng kia.

Nはありませんか

ありませんか chứ không phải ありますか, là câu hỏi lịch sự cho phép người nghe lựa chọn có hoặc không.

パソコンはありませんか。
Pankon wa arimasen ka?
Bạn có máy tính cá nhân không?
(Nếu không có cũng không sao)

 4. Tóm tắt Kaiwa bài số 10 

 

チリソースはありませんか
Chirisousu wa arimasen ka

ミラー : すみません。ユニューヤ・ストアはどこですか。
Miraa : Sumimasen. Yunyuuya sutoa wa dokodesu ka.

 : ユニューヤ・ストアですか。あそこにいビルがありますね。あのビルのです。
Onanohito : Yunyuuya sutoa desuka?Asoko ni shiroi biru ga arimasu ne. Ano biru no nakadesu.

ミラー : そうですか。どうもすみません。
Miraa : Soudesuka. Doumo sumimasen.

 : いいえ。
Onanohito : Iie.

ミラー : あのう、チリソースはありませんか。
Miraa : Anou, chirisousu wa arimasen ka.

 : はい にスパイス・コーナーがあります。チリソースはから2です。
Tenin :Hai. Migi no oku ni supaisu kounaa ga arimasu. Chirisousu wa shita kara 2-dan-medesu.

ミラー : わかりました。どうも。
Miraa : Wakarimashita. Doumo.

Bài dịch tham khảo:

Có tương ớt không?

Miller: Xin lỗi. Siêu thị Yunyuuya ở đâu vậy?

Người phụ nữ: Siêu thị Yunyuuya hả?

Có tòa nhà mày trắng ở kia nhỉ.

Nằm trong tòa nhà ấy đó.

Miller: Vậy hả. Rất cảm ơn chị.

Người phụ nữ: Không có gì.

……………………………………………………………………………………….

Miller: À, có tương ớt không ạ?

Nhân viên: Vâng.

Có góc gia vị ở góc bên phải ạ.

Tương ớt ở tầng thứ 2 từ trên lên,

Miller: Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.

 

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 10 

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn:

1 - PugTeelve - PugTeelve@newtopmail.xyz - 21/5/2022 - 8:26
The entire right hemidia phragm should be visible however. Vjgoae https://newfasttadalafil.com/ - Cialis Pqcmyf A sample question is as follows Most people are okay once you get to know them. buy cialis online usa https://newfasttadalafil.com/ - best place to buy cialis online reviews softening of bones rickets in children due to loss of calcium in bones Tftidk