SO SÁNH CHI PHÍ DU HỌC CÁC NƯỚC

21/2/2019 - Lượt xem: 3968
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Tài chính du học là một trong 3 ưu tiên quan trọng (bao gồm Học lực, Ngoại ngữ, Tài chính) mà quý phụ huynh và các em du học sinh đặc biệt quan tâm. Để thực hiện giấc mơ du học cần những chi phí gì ? Chi phí du học khoảng bao nhiêu tiền?

Danh mục: TƯ VẤN DU HỌC / CHUNG

1. Chi phí tại Việt Nam (Giai đoạn hoàn thiện hồ sơ tại Việt Nam)

a. Các khoản chi phi 

TT

HẠNG MỤC CHI PHÍ

ĐÓNG TẠI

1

Phí dịch vụ

+ Phí tư vấn (tư vấn thủ tục, chọn quốc gia, trường, khóa học, lộ trình học, tìm kiếm học bổng, kinh nghiệm phỏng vấn,…).

+ Phí hành chính (dịch tài liệu, liên lạc, chuyển phát, hoàn thiện hồ sơ,…).

Ủy quyền cho Trung tâm TVDH Thái Hưng thực hiện dịch vụ

2

Phí Dịch thuật

Tự dịch hoặc ủy quyền cho Trung tâm TVDH Thái Hưng dịch

3

Phí Xét hồ sơ xin học (Phí ghi danh tại trường)

Tự đóng hoặc ủy quyền cho Trung tâm TVDH Thái Hưng đóng tại Trường đăng ký học

4

Phí xét visa

+ Phí xét visa du học

+ Lệ phí phỏng vấn

Tự đóng tại Đại sứ quán

5

Phí Khám sức khoẻ

Tự đóng tại Phòng khám theo chỉ định

6

Phí học tiếng anh tại Việt Nam (Nâng cao khả năng tiếng Anh đủ điều kiện Visa hoặc Mục tiêu tiết kiệm chi phí học tiếng Anh học tại trường).

Tự đóng tại nơi học Tiếng Anh

7

Học phí năm học đầu tiên (hoặc kỳ đầu tiên)

Tự đóng hoặc ủy quyền cho Trung tâm TVDH Thái Hưng đóng cho trường đăng ký học

8

Phí vé máy bay

Mua vé tại Hãng hàng không

b. Tổng chi phí giai đoạn chuẩn bị hồ sơ tại Việt Nam:

QUỐC GIA

KHOẢN CHI PHÍ (Đ)

GHI CHÚ

Anh

200 – 450 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Mỹ

150 – 180 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Australia

 300 – 400 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Canada

200 – 250 triệu

Cộng thêm khoản đặt cọc ngân hàng khoảng 180 triệu

New Zealand

200 – 220 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Singapore

15 – 18 triệu

Học phí đóng lần đầu tại Singapore.

Hà Lan

300 – 350 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Thụy Sỹ

400 – 580 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Tây Ban Nha

210 – 250 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Balan

200 – 270 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Hàn Quốc

140 – 250 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Nhật Bản

150 – 280 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

Trung Quốc

 30 – 35 triệu

Tùy theo bậc học, trường đăng ký và học phí đóng lần đầu

 

 2. Chi phí học tập và sinh hoạt tại trường (Giai đoạn học tập tại nước du học)

 a. Các khoản chi phí khi du học

TT

HẠNG MỤC CHI PHÍ

ĐÓNG TẠI

1

Phí đưa đón sân bay

Tự chi hoặc thuê dịch vụ

2

Học phí năm tiếp theo hoặc kỳ tiếp theo

Trường đăng ký học

3

Bảo hiểm y tế

Trường đăng ký học

4

Bảo trợ học sinh (dưới 18 tuổi)

Trường đăng ký học/ người bảo trợ

5

Bảo trợ sinh viên quốc tế

Trường đăng ký học

6

Chi phí sinh hoạt (Ăn/Ở/Đi lại)

Tự chi

 

b. Tham khảo chi phí du học tại một số quốc gia

QUỐC GIA

NGOẠI NGỮ

PHỔ THÔNG 

CAO ĐẲNG

ĐẠI HỌC

SAU ĐẠI HỌC

SINH HOẠT

Chi phí du học Anh

120 – 200 GBP/tuần

4,000 – 10,000 GBP/năm

7,000 – 11,000 GBP/năm

8,000 – 13,000 GBP/năm

8,000 – 15,000 GBP/năm

6,000 – 10,000 GBP/năm

Chi phí du học Mỹ

10,000-15,000 USD/năm

8,000-20,000 USD/năm

5,000-15,000 USD/năm

10,000-30,000 USD/năm

11,000–30,000 USD/năm

10,000-15,000 USD/năm

Chi phí du học Úc

200 – 400

AUD/1 tuần

9,500– 14,000 AUD/năm

5,000 – 8,000 AUD/năm

18,000 – 23,000 AUD/năm

18,000–25,000 AUD/năm

8,000 – 10,000 AUD/năm

Chi phí du học Canada

300 – 500 CAD/tuần

8,000 – 10,000 CAD/ năm

13,000–16,000 CAD/năm

15,000– 20,000 CAD/ năm

14,000–18,000 CAD/ năm

7,000 – 10,000 CAD/năm

Chi phí du học New Zealand

250 – 350 NZD/tuần

10,000–13,000 NZD/năm

13,000–16,000 NZD/năm

17,000-22,000 NZD/năm

18,000–25,000 NZD/năm

10,000–12,000 NZD/năm

Chi phí du học Singapore

800 – 1,500

SGD/tháng

6,000 – 9,000 SGD/năm

8,000–15,0000 SGD/năm

18,000 – 27,000 SGD/năm

20,000–30,000 SGD/khóa

900 – 1,700

SGD/tháng

Chi phí du học Hà Lan

3,000 – 5,000

E/năm

6,300–11,000

E/năm

11,000–15,000 E/năm.

7,000–10,000

E/năm

Chi phí du học Thụy Sỹ

300 – 350

CHF/năm

17,000–20,000 CHF/năm

19,000–28,000 CHF/năm

20,000–37,000 CHF/năm

6,000 – 8,000

CHF/năm

Chi phí du học Tây Ban Nha

2,000 – 5,000 E/năm

Miễn Phí

700 – 2,000

E/năm

1,700–10,000

E/năm

500 – 600

E/tháng

Chi phí du học Balan

3.000

E/năm

3.000

E/năm

2.500 – 4.000

E/năm

3.000-5.000

E/năm

2,000 – 3,000

E/năm

Chi phí du học Hàn Quốc

4,000 – 6,000 USD/năm

2,000 – 2,700 USD/kỳ

2,000 – 5,000 USD/kỳ

3,000 – 7,000 USD/kỳ

300 – 1,000 USD/tháng

Chi phí du học Nhật Bản

7,000 – 9,000 USD/năm

7,000 – 9,000 USD/năm

7,000 – 9,000 USD/năm

7,000 – 9,000 USD/năm

700 – 1,000 USD/tháng

Chi phí du học Trung Quốc

1.500 – 3.000 USD/năm

2,000 – 4,000 USD/năm

3,000 – 4,000 USD/năm

1,500 – 3,000 USD/năm

 

Thái Hưng

Tài chính du học là một trong 3 ưu tiên quan trọng (bao gồm Học lực, Ngoại ngữ, Tài chính) mà quý phụ huynh và các em du học sinh đặc biệt quan tâm. Để thực hiện giấc mơ du học cần những chi phí gì ? Chi phí du học khoảng bao nhiêu tiền?

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: