Học minna no nihongo bài 24 (tiếp theo)

14/6/2019 - Lượt xem: 10080
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Học minna no nihongo bài 24 (tiếp theo)

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 24

5. Hướng dẫn phần Renshuu

Vì đây là phần renshuu (luyện tập) nên các dạng bài tập khá đơn giản các bạn chỉ cần làm tương tự như câu ví dụ. Chẳng hạn câu ví dụ chia thể thông thường các bạn sẽ hoàn thành các câu sau tương tự như vậy.

Bài tập 1: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ

: を えます・おじいさん

 わたしはおじいさんにえてあげました。
Watashi ha ojii san ni michi wo oshiete agemashita.
Tôi đã chỉ đường cho ông.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. を します・テレサちゃん 

đáp án và bản dịch

わたしはテレサちゃんにしてあげました。Tôi đã cho bé Teresa mượn xem đạp

2. を みます・おばあさん 

Đáp án và bản dịch

わたしはおばあさんにんであげました。Tôi đọc thư cho bà

3. スペインを ります・ 

Đáp án và bản dịch

わたしはにスペインってあげました。Tôi đã nấu món Tây Ban Nha cho bạn

4. の を せます・ 

Đáp án và bản dịch

わたしは せてあげました。Tôi đã cho bé Taro xem tạp chí máy bay

Bài tập 2: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Với dạng bài tập này tương tự như bài trên, tuy nhiên cần phải khai thác thêm dữ liệu trong tranh cho trước.

Ví dụ しは イーさんにプレゼントをもらいました。
Tôi đã nhận quà từ cô Lee.

イーさんはわたしにプレゼントをくれました。
Cô Lee tặng quà cho tôi

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.   

Đáp án và bản dịch

わたしは サントスさんにコーヒーをもらいました。サントスさんはわたしにコーヒーをくれました。Tôi đã nhận cafe từ anh Santos. Anh Santos đem cafe cho tôi

2.   

Đáp án và bản dịch

わたしは シュミットさんにサッカーの チケットを もらいました。シュミットさんは わたしにサッカーのチケットをくれました。Tôi nhận  được vé xem bóng đá từ anh Smith. Anh Smith cho tôi vé xem bóng đá

3.   

Đáp án và bản dịch

わたしはマリアさんに帽をもらいました。マリアさんはわたしに帽をくれました。Tôi được chị Maria tặng cho mũ. Chị Maria tặng mũ cho tôi.

4.   

Đáp án và bản dịch

わたしは ミラーさんにをもらいました。ミラーさんはわたしにをくれました。Tôi đã nhận hoa từ anh Miller. Anh Miller đã tặng hoa cho tôi

Bài tập 3: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ の を びます(この ボタンを します)

  わたしは 佐藤さんに傘をしてもらいました。
Tôi được chị Satou cho mượn ô .

佐藤さんは わたしに傘をしてくれました。
Chị Satou cho tôi mượn ô.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.  

Đáp án và bản dịch

わたしはワンさんにせてもらいました。ワンさんはわたしにせてくれました。Tôi được anh Wan cho xem ảnh. Anh Wan cho tôi xem ảnh.

2.  

Đáp án và bản dịch

わたしは タワポンさんにさんをしょうかいして もらいました。…… タワポンさんはわたしにさんをしょうかいしてくれました。Tôi được anh Tawapon giới thiệu anh Tanaka cho. Anh Tawapon giới thiệu anh Tanaka cho tôi.

3.  

Đáp án và bản dịch

わたしは ワットさんに を かいてもらいました。ワットさんは わたしにを かいてくれました。Tôi được anh Watto vẽ bản đồ cho. Anh Watto vẽ bản đồ cho tôi.

4.   

Đáp án và bản dịch

わたしは カリナさんに を えて もらいました。カリナさんは わたしにえてくれました。Tôi được chị Karina cho số điện thoại. Chị Karina cho tôi số điện thoại

Bài tập 4: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ : えます(

 だれにえてもらいましたか。
Bạn học tiếng Nhật từ ai vậy?

…… えてもらいました。
Tôi học tiếng Nhật từ thầy Kobayashi

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. します(佐藤さん) 

Đáp án và bản dịch

だれに してもらいましたか。…… 佐藤さんにしてもらいました。Bạn mượn sách từ ai vậy? Tôi được chị Satou cho mượn sách

2. コピーをいます(さん) 

Đáp án và bản dịch

だれにコピーをってもらいましたか。…… さんにコピーをってもらいました。Bạn được ai giúp phô tô vậy? Anh Yamada đã giúp tôi photo

3. します(さん) 

Đáp án và bản dịch

だれにしてもらいましたか。……さんにしてもらいました。Ai đã giới thiệu cho bạn về Kyoto vậy? Tôi được anh Kimura giới thiệu

4. すききをります(松さん) 

Đáp án và bản dịch

だれにすききをってもらいましたか。…… さんにすききをってもらいました。Ai đã làm cho bạn món sukiyaki vậy? Anh Matsumuto đã nấu món Sukiyaki cho tôi

Bài tập 5: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ :

を います(さん)

 だれがおってくれましたか。
Ai đã trả tiền cho bạn ?

…… さんがおってくれました。
Anh Yamada đã trả tiền cho tôi.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. セーターをります() 

Đáp án và bản dịch

だれが セーターをってくれましたか。…… がセーターをってくれました。Ai đã gửi áo len cho bạn thế? Mẹ tôi đã gửi áo len cho tôi.

2. れてきます() 

Đáp án và bản dịch

だれがれてってくれましたか。…… れてってくれました。Ai đã dẫn bạn tới thành Osaka thế? Một người trong công ty đã dẫn tôi đi thành Osaka.

3. までります() 

Đáp án và bản dịch

だれが まで ってくれましたか。……までってくれました。Ai đã tiễn bạn tới nhà ga thế? Bạn tôi đã tiễn tôi tới nhà ga

4. を 撮ります(サントスさん) 

Đáp án và bản dịch

だれがを撮ってくれましたか。…… サントスさんがを撮ってくれました。Ai đã chụp ảnh cho bạn thế? Anh Santos đã chụp ảnh cho tôi

Trên đây là nội dung phần renshuu của bài 24, phần Mondai mời các bạn xem tại trang sau


Trang: 1 2 3 4


 

Học minna no nihongo bài 24 (tiếp theo)

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: