Hướng dẫn tự học sách Minna no nihongo bài số 24

14/6/2019 - Lượt xem: 10074
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 24

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 24

 

1. Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

くれます

cho, tặng ( tôi)

2

つれていきます

れてきます

dẫn đi

3

つれてきます

れてます

dẫn đến

4

おくります

ります

đưa đi

5

しょうかいします

します

giới thiệu

6

あんないします

します

hướng dẫn

7

せつめいします

します

giải thích

8

いれます

pha ( cà phê)

9

おじいさん

ông

10

おばあさん

11

じゅんび

chuẩn bị

12

いみ

ý nghĩa

13

おかし

お菓

kẹo

14

じぶんで

bản thân

15

ほかに

ngoài ra

16

べんとう

cơm hộp

17

ぜんぶ

toàn bộ

18

ほかに

ngoài ra

19

ワゴンしゃ

ワゴン

xe ô tô có thùng đóng kín

20

ははのひ

ngày của mẹ

2. Kanji

 : Thí

 (shiken) : Kiểm tra

 (Shiai) : Trận đấu

 : Nghiệm

 (Keiken) : Kinh nghiệm

 (shiken) : Kiểm tra

 : Vấn

 (mondai) : Vấn đề

 (shitsumon) : Câu hỏi

 : Đề

 (Meidai) : Mệnh đề

宿 (Shukudai) : Công ty

 : Cách

(Kotae) : Câu trả lời

 (Mondou) : Vấn đáp

 : Dụng

使 (Shiyou) : Sử dụng

 (Kiyou) : Tác dụng

 : Thủy

 (shimatsu) : Đầu cuối

まる (Hajimaru) : Bắt đầu

 : Tập 

 (Shuuchuu) : Tập trung

まる (Atsumaru) : Tập hợp

 : Nghiên 

 (Kenkyuu) : Nghiên cứu

 (Kengaku) : Nghiên cứu, học tập

 : Cứu 

 (Gakkyuu) : Học tập, nghiên cứu

 (Tankyuu) : Nghiên cứu, tìm kiếm

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

 

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 24

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: