Học minna no nihongo bài 23 (tiếp theo)

14/6/2019 - Lượt xem: 10077
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Học minna no nihongo bài 23 (tiếp theo)

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 23

5. Hướng dẫn phần Renshuu

Vì đây là phần renshuu (luyện tập) nên các dạng bài tập khá đơn giản các bạn chỉ cần làm tương tự như câu ví dụ. Chẳng hạn câu ví dụ chia thể thông thường các bạn sẽ hoàn thành các câu sau tương tự như vậy.

Bài tập 1: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ を みます・眼鏡を かけます

 を む とき、眼鏡を かけます。
Shinbun wo nomu toki, megane wo kake masu
Khi
đọc báo thì tôi đeo kính

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.  へ きます・証を れないで ください 

đáp án và bản dịch

へ く とき、証を れないで ください.  Khi tới bệnh viện thì đừng quên thẻ bảo hiểm

2.  します・いつも カメラを って きます 

Đáp án và bản dịch

する とき、いつも カメラを って きます。 Khi đi dạo thì tôi luôn đem theo máy ảnh

3.  が わかりません・この を 使います 

Đáp án và bản dịch

が わからない とき、この を 使います。Khi khộng hiểu kanji thì tôi sử dụng từ điển này.

4.  が ありません・カードで します 

Đáp án và bản dịch

が ない とき、カードで します。 Khi không có tiền mặt tôi dùng tiền mặt để mua sắm.

Bài tập 2: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ 寂しいです・に を かけます

 寂しい とき、に を かけます。
Khi buồn thì tôi gọi điện về cho gia đình.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.  が いです・この を みます 

Đáp án và bản dịch

1.  が いとき、この を みます。 Khi đau đầu thì uống thuốc.

2.  暇です・ビデオを ます 

Đáp án và bản dịch

暇な とき、ビデオを ます。Khi rảnh thì xem video.

3.  が です・を みます 

Đáp án và bản dịch

が の とき、を みます。Khi vợ bị bệnh thì tôi xin nghỉ làm.

4.  です・ワインを みます 

Đáp án và bản dịch

の とき、ワインを みます。Vào bữa sáng, tôi uống rượu vang.

Bài tập 3: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ の を びます(この ボタンを します)

 の を ぶ とき、どうしますか。
Muốn gọi nhân viên lễ tân thì phải làm thế nào ?

…… この ボタンを します。
Hãy nhấn vào nút này

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. フィルムを れます(ここを けて ください) 

Đáp án và bản dịch

 フィルムを れるとき、どうしますか。?…… ここを けて ください。Khi muốn bỏ phim vào thì phải làm thế nào? Hãy mở chỗ này ra.

2. が ません(この ボタンを して ください) 

Đáp án và bản dịch

が ない とき、どうしますか。…… この ボタンを して ください。Khi vé không ra phải làm thế nào? Hãy ấn vào nút này.

3. を りたいです(104に を かけます) 

Đáp án và bản dịch

を りたい とき、どうしますか。……104に を かけます。Khi muốn biết số điện thoại, phải làm thế nào? Hãy gọi tới số 104.

4.  が 障です( をびます) 

Đáp án và bản dịch

 が 障の とき、どうしますか。……  をびます。Khi tủ lạnh bị hỏng thì phải làm sao? Hãy gọi tới cửa hàng điện.

Bài tập 4: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Với dạng bài tập này tương tự như các bài trên, tuy nhiên cần phải khai thác thêm dữ liệu trong tranh cho trước.

Ví dụ 1: 「って まいります」

 かける とき、「って まいります」と います。
Khi ra khỏi nhà thì nói “Itte mairimasu”

Ví dụ 2: 「ただいま」

 うちへ った とき、「ただいま」と います

Khi về tới nhà thì nói “Tadaima”

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. 「おみなさい」 

Đáp án và bản dịch

る とき、「おみなさい」と います。Khi đi ngủ thì nói “Oyasuminasai”.

2. 「おはよう ございます」 

Đáp án và bản dịch

の とき、「おはよう ございます」と います。Vào buổi sáng thì nói “Chào buổi sáng”

3.「ごちそうさま」 

Đáp án và bản dịch

べた とき、「ごちそうさま」と います。Khi ăn xong thì nói “Gochisousama”.

4. します」 

Đáp án và bản dịch

るとき、「します」と いますKhi vào phòng trưởng phòng thì nói “shitsureshimasu”

Bài tập 5: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ この ボタンを します・が ます

 この ボタンを すと、が ます。
Ấn vào nút này thì vé sẽ xuất ra.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. これを きます・いすが きます 

Đáp án và bản dịch

これを くと、いすが きます。Kéo cái này thì ghế sẽ chuyển động.

2. これに ります・が ます 

Đáp án và bản dịch

これに ると、が ます。Chạm vào chỗ này thì nước sẽ chảy ra.

3. この つまみを へ します・が さく なります 

Đáp án và bản dịch

この つまみを へ すと、が さく なります。Xoay núm này sang trái thì âm thanh sẽ nhỏ đi

4. この つまみを へ します・が るく なります 

Đáp án và bản dịch

この つまみを へ すと、が るく なりますXoay núm này sang phải thì điện sẽ sáng hơn.

Bài tập 6: Hoàn thành câu tương tự ví dụ với thông tin trên ảnh

Ví dụ :  

は どこですか。
Ngân hàng ở đâu vậy

……あの を へ がると、に あります。
Rẽ trái ở ngã tư, nó nằm ở bên phải

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. 

Đáp án và bản dịch

は どこですか。……あの 2つの を へ がると、に あります。Văn phòng hành chính quận ở đâu ạ?Rẻ trái ở góc cua thứ 2 sẽ thấy nó nằm bên trái

2. 

Đáp án và bản dịch

は どこですか。…… あの を へ がると、に あります。Bảo tàng mỹ thuật ở đâu vậy? Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông kia sẽ thấy nó ở bên phải.

3. 

Đáp án và bản dịch

は どこですか。…… あの を ると、に あります。Bãi đỗ xe ở đâu vậy? Đi qua cây cầu sẽ thấy nó nằm ở bên trái,

4. 

Đáp án và bản dịch

は どこですか。…… この を まっすぐ くと、に あります。Điện thoại ở đâu vậy ạ?Cứ đi thẳng sẽ thấy nó ở bên phải.

Trên đây là nội dung phần renshuu của bài 23, phần Mondai mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

 

Học minna no nihongo bài 23 (tiếp theo)

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: