Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

14/6/2019 - Lượt xem: 10267
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 21

6. Hướng dẫn làm bài tập phần Mondai

Bài tập 1 : Nghe và trả lời câu hỏi

 

 

Với bài tập này, các bạn nghe các câu hỏi và trả lời theo đáp án của bản thân. Khi nghe, bạn dừng lại khoảng 30 giây đến 1 phút ở mỗi câu để viết câu trả lời. Câu hỏi nào không nghe rõ, bạn nghe lại lần 2. Sau khi nghe 1, 2 lần để trả lời câu hỏi, bạn có thể nghe lại để nghe rõ từng từ và chép lại để nâng cao khả năng nghe và nhớ từ tốt hơn.

1.

あしたはがいいといますか。(Bn nghĩ thi tiết ngày mai đẹp ch?)

はい、いいといます。

2.

についてどういますか。(Bn nghĩ như thế nào v nước Nht?)

便だといます。

3.

はあなたのについてよくっているといますか。(Bn có nghĩ người Nht biết rõ v nước bn không?)

いいえ、あまり らないと います。

4.

はごはんをべるまえに、いますか。(Người Nht nói gì trước khi ăn cơm?)

「いただきます」といます。

5.

でしょう? (Tokyo chc là ni tiếng nh?)

はい、です。

Bài tập 2: Nghe và chọn đúng sai

 

 

Đây là dạng bài nghe chọn đúng sai. Người nghe sẽ nghe bài hội thoại, sau đó sẽ có một câu chốt lại vấn đề được nêu ra trong bài hội thoại. Người nghe phải dựa vào những gì nghe được để chọn xem nội dung đó đúng hay sai. Nếu đúng chọn (maru), sai chọn (batsu). Phần nghe này bạn nên chú ý đến câu kết luận xem câu kết được đưa ra ở dạng khẳng định hay phủ định, tránh để bị “lừa” khi nghe.

1.

:課は?
(Tổ trưởng đâu?)

2です。をしています。
(Ở tầng 2. Bây giờ anh ấy đang họp.)

ごろりますか。
(Khoảng mấy giờ thì xong vậy?)

3ごろだといますが。
(Tôi nghĩ khoảng 3 giờ)

:そうですか。じゃ、またあとでます。
(Vậy à. Vậy lát tôi lại đến.)

はこれからきます。(Người phụ nữ bây giờ sẽ đi đến phong họp.)

Đáp án: (X)

2.

1のサッカーの阪でありますね。
(Trận bóng tiếp theo đá ở Osaka nhỉ?!)

2:ええ。つといますか。
(Vâng. Bạn nghĩ đội Nhật sẽ thắng chứ?)

1:うーん。どちらもいですからねえ。
(Ừm. Vì đội nào cũng mạnh nên…)

つといしました。(Người đàn ông nói là đội Nhật sẽ thắng.)

Đáp án: (X)

3.

しいるといましたね。
(Thủ tướng đã nói sẽ xây dựng sân bay mới nhỉ?)

:ええ。
(vâng.)

便になりますね。
(Sẽ tiện lợi đấy nhỉ?!)

:わたしはらないといます。おのむだですよ。
(Tôi thì nghĩ không cần thiết. Lãng phí tiền bạc.)

しいについて、じです。
(Ý kiến của người đàn ông và người phụ nữ về sân bay mới giống nhau.)

4.

7なおりがあるでしょう?
(vào tháng 7 sẽ có lễ hội nổi tiếng ở Kyoto nhỉ?)

:ああ、祇ですね。
(À. Lễ hội Gion.)

ったことがありますか。
(Chị đã từng đi chưa?)

:いいえ、ありません。
(Chưa. Chưa từng.)

:じゃ、ことしいっしょにきませんか。
(Vậy thì hè năm nay cùng đi nhé!)

:ええ。
(Vâng.)

は祇きます。(Người phụ nữ sẽ đi lễ hội Gion.)

Đáp án (O)

5.

:そのかばん、いでしょう?ちましょうか。
(cái túi đấy nặng đấy nhỉ?! Tôi xách hộ nhé!)

:ありがとうございます。でも、そんなに くないですから、です。
(cảm ơn. Nhưng không nặng đến thế đâu nên tôi ổn mà.)

:そうですか。
(vậy à.)

のかばんをちます。(Người đàn ông cầm túi của người phụ nữ.)

Đáp án: (X)

Bài tập 3: Chọn từ cho trước và chia thể phù hợp cho các câu bên dưới

ります おいしです です ちます

1.

阪のはどうですか。
……
あまり ( )といます。

阪のはどうですか。……あまり (おいしくない)といます。Nước ở Osaka thế nào?Tôi nghĩ là không ngon lắm.

2.

さんはができますか。
……
ええ、 ( )といます。アメリカに3いましたから。

Đáp án và bản dịch

さんはができますか。……ええ、 (だ)といます。アメリカに3いましたから。Chị Shizuki có nói được tiếng Anh không?Vâng. Tôi nghĩ là chị ấy giỏi đấy. Chị ấy đã ở Mỹ 3 năm rồi mà.

3.

その はいいですか。
……
ええ、とても ( )と います。

Đáp án và bản dịch

その はいいですか。……ええ、とても (つ)と います。Quyển từ điển đó tốt chứ?Vâng, tôi nghĩ là nó rất hữu ích.

4.

さんがいませんね。(Anh Tanaka không có ở đây nhỉ?!
……
かばんがありませんから、もううちへ (った)といます。

Đáp án và bản dịch

さんがいませんね。……かばんがありませんから、もううちへ (った)といます。Anh Tanaka không có ở đây nhỉ?! Vì không có cặp ở đây nên tôi nghĩ anh ấy về rồi.

Bài tập 4: Biến đổi các câu từ thể trực tiếp sang gián tiếp

1.

A :桜の 季ですね。どこか おに きませんか。
B
:ええ、 と へ きます。

Đáp án

→ Bさんは と へ くと いました。

2.

A :この 、おもしろいですよ。
B
:そうですか。じゃ、して ください。

Đáp án

→ Aさんは この は おもしろい と いました。

3.

A :パーティーは にぎやかでしたか。
B
:ええ、とても にぎやかでした。

Đáp án

→ Bさんは パーティーは にぎやかだったと いました。

4.

A :すみません。の を に く ことが できません。
B
:そうですか。です。

Đáp án

→ Aさんは  を に く ことが できないと いました。

Bài tập 5: Chọn từ trong khung, chia thể phù hợp vào từng ô trống trong câu

あります いです です れました

1. なおりが ( )でしょう?

Đáp án và bản dịch

なおりが (ある)でしょう?Tháng sau hình như có lễ hội nổi tiếng ở Kyoto phải không?

2. ( )でしょう?みましょう。

Đáp án và bản dịch

れた)でしょう?みましょう。Chắc mệt lắm phải không? Nghỉ chút nhé.

3. ( )でしょう? エアコンをつけましょうか。

Đáp án và bản dịch

い)でしょう? エアコンをつけましょうか。Chắc nóng nhỉ? Tôi bật điều hòa nhé?

4. それはの ()でしょう?はどこですか。

Đáp án và bản dịch

それはの ()でしょう?はどこですか。Đây là bản đồ Nhật Bản phải không? Hiroshima ở đâu vậy?

Bài tập 6: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu bên dưới

カンガルー

このっていますか。

「カンガルー」です。オーストラリアに んで います。1778に イギリスの キャプテン・クックは で オーストラリアへ きました。そして、めて この を ました。クックは オーストラリアの に この の を りたいと いました。その は オーストラリアの ことばで 「カンガルー(わたしは らない)」と いました。それを いて、イギリスは みんな この の は 「カンガルー」だと いました。それから、この の は 「カンガルー」に なりました。

Dịch:

Kangaroo
Bạn có biết tên con vật này không?

Nó là kangaroo. Nó sống ở Úc. Vào năm 1778, thuyền trưởng Cook người Anh đã đến Úc bằng thuyền. Và ông lần đầu tiên đã nhìn thấy con vật này. Ông Cook đã nói với những người Úc là muons biết tên con vật này. Người đó nói bằng tiếng Úc là “Kangaroo” (Tôi không biết). Nghe điều đó, mọi người anh đều nghĩ là tên con vật này. Từ đó tên của con vật này là “Kangaroo”.

1.( 〇 )

キャプテン・クックは 1778まで カンガルーを た ことが ありませんでした。
(Thuy
n trưởng Cook chưa tng nhìn thy kangaroo cho đến năm 1778.)

2.( 〇 )

イギリスは オーストラリアの の ことばが わかりませんでした。
(Ng
ười Anh không biết ngôn ng ca người Úc)

3.( ✖ )

オーストラリアの は この の を って いました。
(Người Úc đã biết tên con vật này.)

Trên đây là nội dung bài học minna no nihongo bài 21. Mời các bạn xem bài tiếp theo tại đây : minna no nihongo bài 22.

Trang: 1 2 3 4

 

Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: