Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

14/6/2019 - Lượt xem: 10227
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 21

5. Hướng dẫn phần Renshuu

Vì đây là phần renshuu (luyện tập) nên các dạng bài tập khá đơn giản các bạn chỉ cần làm tương tự như câu ví dụ. Chẳng hạn câu ví dụ chia thể thông thường các bạn sẽ hoàn thành các câu sau tương tự như vậy.

Bài tập 1: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ の は おもしろいです。

 の は おもしろいと います。
Tôi nghĩ việc học kinh tế rất thú ví.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. さん は ほんとうに よく きます。 

đáp án và bản dịch

さん は ほんとうに よく くといます。Tôi nghĩ anh Yamada thực sự làm việc rất tốt.

2. パワー のは デザインが いいです。 

Đáp án và bản dịch

パワー のは デザインが いいといます。Tôi nghĩ sản phâm của công ty điện lực Power có thiết kế tốt.

3. ミラーさんは の 使が です。 

Đáp án và bản dịch

ラーさんは の 使が だと います。Tôi nghĩ anh Miller giỏi việc sử dụng thời gian.

4. ダイエットは むだでした。 

Đáp án và bản dịch

ダイエットは むだだったと います。Tôi nghĩ việc ăn kiêng là vô ích.

Bài tập 2: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ ファクスは 便だと いますか。(はい) ⇒
Bạn có nghĩ máy fax rất tiện lợi không?

…… はい、便だと います。
Vâng, tôi nghĩ nó rất tiện

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.  阪のは おいしい といますか。(いいえ、あまり) 

Đáp án và bản dịch

阪のは おいしい といますか。…… いいえ、あまり おいしくないと います。Bạn có nghĩ nước ở Osaka ngon không? Không, tôi nghĩ không ngon cho lắm.

2.  ワットさんは いいだと いますか。(はい、とても) 

Đáp án và bản dịch

ワットさんは いいだと いますか。 はい、とても いいだと います。Bạn nghĩ anh Watt có phải giáo viên giỏi không? Có, tôi nghĩ anh ấy là một giáo viên rất giỏi.

3.  と 猫と どちらが つと いますか。() 

Đáp án và bản dịch

と 猫と どちらが つと いますか。…… のほうが つと います。Bạn nghĩ chó hay mèo có ích hơn?Tôi nghĩ chó có ích hơn.

4.  で どこが いちばん きれいだと いますか。(奈) 

Đáp án và bản dịch

で どこが いちばん きれいだと いますか。….. が いちばん きれいだと います。Bạn nghĩ ở Nhật nơi nào đẹp nhất? Tôi nghĩ Nara đẹp nhất,

Bài tập 3: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ が 便です)。

 に ついて どう いますか。
Bạn nghĩ gì về Nhật Bản?

…… が 便だと います。
Tôi nghĩ về giao thông thuận lợi.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. の (よく びます) 

Đáp án và bản dịch

の に ついて どう いますか。….よく ぶと います。Bạn nghĩ gì về người trẻ Nhật? Tôi nghĩ họ thường ăn chơi.

2. の いです) 

Đáp án và bản dịch

の に ついて どう いますか。….が いと います。Bạn nghĩ gì về bóng chày Nhật Bản? Tôi nghĩ nó có thời gian kéo dài.

3. の みが い)。 

Đáp án và bản dịch

の に ついて どう いますか。….みが いと います。Bạn nghĩ gì về công ty Nhật? Tôi nghĩ họ có kì nghỉ hè ngắn.

4.  あの(ユーモアが あって、しいです)。 

Đáp án và bản dịch

あのに ついて どう いますか。….ユーモアが あって、しいと います。Bạn nghĩ gì về bộ phim đó? Tôi nghĩ nó có chút hài hước và vui nhộn.

Bài tập 4: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ : に に いますか。(いいえ)
Trường phòng có trong văn phòng không vậy?

 いいえ、いないと います。
Không, tôi nghĩ anh ấy không có ở đó.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. は もうりましたか(はい)。 

Đáp án và bản dịch

は もうりましたか。….はい、ったと います。Trưởng phòng đã về chưa vậy? Vâng, tôi nghĩ anh ấy đã về rồi.

2. かぎは どこですか(あの の ) 

Đáp án và bản dịch

かぎは どこですか。….あの の だと います。Chìa khóa ở đâu vậy? Tôi nghĩ nó ở trong hộp kia.

3. あしたの は と と どちらが ちますか。(きっと 

Đáp án và bản dịch

あしたの は と と どちらが ちますか。….きっと だと います。Trung Quốc hay Nhật Bản sẽ chiến thắng trong trận đấu ngày mai? Tôi nghĩ là Trung Quốc.

4. さんは このニュースを しっていますか。(いいえ、たぶん)。

Đáp án và bản dịch

さんは このニュースを しっていますか。….いいえ、たぶん らないと います。Anh Yamada có biết tin này không? Không, tôi nghĩ có lẽ anh ấy không biết.

Bài tập 5: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

 

Ví dụ :

 ミラーさんは あした へ すると いました。
Anh Miller đã nói ngày mai sẽ đi công tác ở Tokyo.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1.  

Đáp án và bản dịch

は  の しゅしょう に あうと いました。Tổng thống đã nói sẽ gặp thủ tướng Nhật Bản cuối tháng này.

 

2.  

Đáp án và bản dịch

しゅしょうは おが たりないと いました。Thủ tướng đã nói là không có đủ tiền.

 

3. 

Đáp án và bản dịch

は このかいぎ は の むだだと いました。Trưởng phòng đã nói cuộc họp này đúng là lãng phí thời gian.

4. 

Đáp án và bản dịch

は い みが ほいしいと いました。Giám đốc đã nói rằng muốn một kì nghỉ dài.

Bài tập 6: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ : あしたは みです。

 あしたは みでしょう。
Chắc mai anh nghỉ phải không?

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. 阪は が ないです 

Đáp án và bản dịch

阪は が ないでしょう。Ở Osaka chắc là có ít cây xanh phải không?

2. ワットさんは  のです

Đáp án và bản dịch

ワットさんは の でしょう?Anh Watt hình như là giáo viên tiếng Anh phải không?.

3. さんは イーサンを りません

Đáp án và bản dịch

さんは イーサンを らないでしょう。Anh Kimura chắc là không biết chị Lee phải không?

4. きのう サッカーの が ありました。

Đáp án và bản dịch

きのう サッカーの が あったでしょう。Hôm qua hình như có trận đấu bóng đá phải không?.

Bài tập 7: Hoàn thành câu tương tự ví dụ

Ví dụ : は が いでしょう?(ええ)
Ở Nhật chắc đồ ăn đắt lắm nhỉ?

 ええ、いです。
Vâng, đắt lắm.

Ví dụ : その カメラは かったでしょう?(いいえ)
Máy ảnh này chắc đắt lắm nhỉ?

 いいえ、そんなに くなかったです。
Không, không đắt đến thế đâu.

Dưới đây là một số bài tập, sau khi làm xong các bạn có thể tham khảo phần đáp án và bản dịch ở dưới

1. の ラッシュは すごいでしょう?(ええ)

Đáp án và bản dịch

の ラッシュは すごいでしょう?…… ええ、すごいです。Giờ cao điểm ở Tokyo chắc ghê lắm nhỉ? Vâng, kinh khủng lắm.

2. は でしょう?(いいえ) 

Đáp án và bản dịch

は でしょう?…… いいえ、そんなに じゃ ないです。Công việc chắc vất vả lắm nhỉ? Không, không vất vả đến thế đâu.

3. は かったでしょう?(いいえ) 

Đáp án và bản dịch

は かったでしょう?…… いいえ、そんなに くなかったです。Ở Hokkaido chắc lạnh lắm phải không? Không, không lạnh đến thế đâu.

4. れたでしょう?(ええ、)

Đáp án và bản dịch

れたでしょう?…… ええ、れました。Chắc mệt lắm phải không? Vâng, có mệt.

Trên đây là nội dung phần renshuu của bài 21, phần Mondai mời các bạn xem tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

 

Học minna no nihongo bài 21 (tiếp theo)

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: