Hướng dẫn tự học sách Minna no nihongo bài số 21

14/6/2019 - Lượt xem: 10168
Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 21

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 21

1. Từ vựng :

TT

Từ vựng

Chữ Hán

Ý nghĩa

1

おもう
(おもいます)

います

nghĩ

2

いう
(いいます)

います

nói

3

たる
(たります)

ります

đủ

4

かつ
(かちます)

ちます

thắng

5

まける
(まけます)

けます

thua

6

やくにたつ
(やくにたちます)

ちます

giúp ích

7

むだな

lãng phí, vô ích

8

ふべんな

便

bất tiện

9

おなじ

giống

10

すごい

giỏi quá

11

しゅしょう

thủ tướng

12

だいとうりょう

tổng thống

13

せいじ

chính trị

14

しあい

trận đấu

15

いけん

ý kiến

16

おはなし

câu chuyện

17

さいきん

gần đây

18

たぶん

có lẽ

19

きっと

chắc chắn

20

ほんとうに

thật sự

21

そんなに

~ lắm

22

について

về~

23

しかたがありません

không còn cách nào khác

24

しばらくですね

lâu không gặp nhỉ

25

もちろん

tất nhiên

26

ニュース

tin tức

27

スピーチ

bài phát biểu

28

アルバイト

làm thêm

29

ユーモア

hài hước

30

デザイン

thiết kế

31

ラッシュ

giờ cao điểm

32

あります
(おまつりが∼)

あります
(おりが∼)

(lễ hội) được tổ chức

33

こうつう

giao thông

34

カンガルー

con Kangaroo

35

キャプテン・クック

thuyền trưởng James Cook

2. Kanji

 : Trú

(sumu) : ở

 (juumin) : dân cư

 : Thiết

(kiru) : cắt

 (kippu) : vé

 : Đoản

 (mijika) : ngắn

 (tanki) : ngắn hạn

 : Chung

わり (owari) : kết thúc

 (shuujitsu) : cả ngày

 : Cận

(chikai) : gần

 (kinsho) : ku vực lân cận, hàng xóm

 : Quy

(kaeru) : trở về

 (kikoku) : trở về đất nước mình

 : Triêu, Triều

 (asa) : buổi sáng

 (asagohan) : bữa sáng

 : Đinh

 (machi) : thị trấn, cn phố

 (choumin) : thị dân

 : Chỉ

 (kami) : giấy

 (shijou) : trên giấy, mặt báo, thư từ

Trang: 1 2 3 4

 

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 21

Quản lý bình luận

Đăng ký tư vấn: